Cách dùng "就给她当牛做马都行" (jiù gěi tā dāng niú zuò mǎ dōu xíng) trong hội thoại tiếng Trung
就给她当牛做马都行
làm trâu làm ngựa cho cô ấy cũng được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
22:01
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们活着回来 | wǒ men huó zhe huí lái | bọn ta sống sót trở về |
| 2▶ | 就给她当牛做马都行 | jiù gěi tā dāng niú zuò mǎ dōu xíng | làm trâu làm ngựa cho cô ấy cũng được. |
| 3 | 我一定 走 | wǒ yí dìng zǒu | - Chắc chắn. - Đi. |
More Clips From Episode
Total 170 clips (Page 8 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì zhēn de bèi fán niáng zǐ gěi dǎ leCó phải huynh bị Phàn nương tử đánh thật không?

HSK 7
0:03s
wǒ kàn zhe xiàng nǐ men hái zhēn shì nǐ menTa thấy giống hai người, đúng là hai người thật.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tīng shuō nǐ fū xù yě bèi zhēng bīng zhēng zǒu leNghe nói phu quân muội cũng bị người trưng binh bắt đi rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s












