Cách dùng "就给她当牛做马都行" (jiù gěi tā dāng niú zuò mǎ dōu xíng) trong hội thoại tiếng Trung
就给她当牛做马都行
làm trâu làm ngựa cho cô ấy cũng được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
22:01
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们活着回来 | wǒ men huó zhe huí lái | bọn ta sống sót trở về |
| 2▶ | 就给她当牛做马都行 | jiù gěi tā dāng niú zuò mǎ dōu xíng | làm trâu làm ngựa cho cô ấy cũng được. |
| 3 | 我一定 走 | wǒ yí dìng zǒu | - Chắc chắn. - Đi. |
More Clips From Episode
Total 170 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s
jiù ná zhe guō guō huí lái huàn nǐ de xiǎo zhuì zithì mang dế về đổi lấy ngọc bội của huynh nhé.

HSK 6
0:03s
bì yào de shí hòu sā chū qù jiù mìng yòng deKhi cần thiết hãy rải ra, dùng để cứu mạng.

HSK 7
0:03s
ěr zhī miào jì shǐ de jì zhōu liáng cǎo bèi jié[Sùng Châu công sức đổ sông đổ bể.] [Diệu kế của các ngươi khiến lương thảo Tễ Châu bị cướp,]

HSK 3
0:03s
zhǔ zi zhè kě shì zhǎng xìn wáng de qīn xìnChủ nhân, đây là thân tín của Trường Tín vương.





