Cách dùng "顺势而为罢了" (shùn shì ér wèi bà le) trong hội thoại tiếng Trung
顺势而为罢了
thuận nước đẩy thuyền thôi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
32:49
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不过是恰逢其会 | bù guò shì qià féng qí huì | Chẳng qua là trùng hợp, |
| 2▶ | 顺势而为罢了 | shùn shì ér wèi bà le | thuận nước đẩy thuyền thôi. |
| 3 | 当年在东宫 | dāng nián zài dōng gōng | Năm xưa ở Đông Cung, |
More Clips From Episode
Total 170 clips (Page 4 of 9)
HSK 1
0:03s
sòng jiā mèi mèi nǐ bāng bāng wǒ nǐ sā kāi- Muội muội Tống gia, giúp ta với. - Bỏ ra đi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè bào xiào cháo tíng nǎi shì nán ér de zé rèncống hiến cho triều đình là trách nhiệm của nam nhi.

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me bù sòng nǐ men jiā sòng yàn qù shàng qián xiànsao cô không đưa Tống Nghiễn nhà các cô ra trận đi?

HSK 7
0:03s
jìn jīng dú shū nà yě shì wèi cháo tíng xiào lì[Lâm An] lên kinh học cũng là cống hiến cho triều đình,













