Cách dùng "斯文 读书多 爱笑的" (sī wén dú shū duō ài xiào de) trong hội thoại tiếng Trung
斯文 读书多 爱笑的
người nhã nhặn, học nhiều, hay cười.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
3:20
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 反正我本来也是喜欢 | fǎn zhèng wǒ běn lái yě shì xǐ huān | Dù sao vốn dĩ ta cũng thích |
| 2▶ | 斯文 读书多 爱笑的 | sī wén dú shū duō ài xiào de | người nhã nhặn, học nhiều, hay cười. |
| 3 | 咱们俩 | zán men liǎ | Hai chúng ta |
More Clips From Episode
Total 170 clips (Page 4 of 9)
HSK 1
0:03s
sòng jiā mèi mèi nǐ bāng bāng wǒ nǐ sā kāi- Muội muội Tống gia, giúp ta với. - Bỏ ra đi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè bào xiào cháo tíng nǎi shì nán ér de zé rèncống hiến cho triều đình là trách nhiệm của nam nhi.

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me bù sòng nǐ men jiā sòng yàn qù shàng qián xiànsao cô không đưa Tống Nghiễn nhà các cô ra trận đi?

HSK 7
0:03s
jìn jīng dú shū nà yě shì wèi cháo tíng xiào lì[Lâm An] lên kinh học cũng là cống hiến cho triều đình,













