Cách dùng "我 我夫婿被抓走了" (wǒ wǒ fū xù bèi zhuā zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
我 我夫婿被抓走了
Phu... phu quân ta bị bắt đi rồi?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
25:16
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 抓的那批人里就有她的夫婿 | zhuā de nà pī rén lǐ jiù yǒu tā de fū xù | có phu quân của cô ta đấy. |
| 2▶ | 我 我夫婿被抓走了 | wǒ wǒ fū xù bèi zhuā zǒu le | Phu... phu quân ta bị bắt đi rồi? |
| 3 | 你没看错吧 | nǐ méi kàn cuò ba | Ngài không nhìn lầm chứ? |
More Clips From Episode
Total 170 clips (Page 4 of 9)
HSK 1
0:03s
sòng jiā mèi mèi nǐ bāng bāng wǒ nǐ sā kāi- Muội muội Tống gia, giúp ta với. - Bỏ ra đi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè bào xiào cháo tíng nǎi shì nán ér de zé rèncống hiến cho triều đình là trách nhiệm của nam nhi.

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me bù sòng nǐ men jiā sòng yàn qù shàng qián xiànsao cô không đưa Tống Nghiễn nhà các cô ra trận đi?

HSK 7
0:03s
jìn jīng dú shū nà yě shì wèi cháo tíng xiào lì[Lâm An] lên kinh học cũng là cống hiến cho triều đình,













