Cách dùng "当时我还在丰州区的刑侦二队" (dāng shí wǒ hái zài fēng zhōu qū de xíng zhēn èr duì) trong hội thoại tiếng Trung
当时我还在丰州区的刑侦二队
[2012] [Lúc đó anh vẫn còn ở đội hình sự hai tại quận Phong Châu,]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:02
suǒ所
yǐ以
cáng藏
fēng锋
xíng行
dòng动
jiù就
yī一
tuō拖
zài再
tuō拖
“Vậy nên chiến dịch Tàng Phong cứ trì hoãn mãi.”
LINE 0221:07
PLAYING SCENEdāng当
shí时
wǒ我
hái还
zài在
fēng丰
zhōu州
qū区
de的
xíng刑
zhēn侦
èr二
duì队
“[2012] [Lúc đó anh vẫn còn ở đội hình sự hai tại quận Phong Châu,]”
LINE 0321:10
wǒ bàn àn fēng gé shì chū le míng de qiáng yìng nǐ zhī dào de
我办案风格是出了名的强硬 你知道的
“[2012] [cách phá án của anh có tiếng là cứng rắn.] [Em biết đấy,]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 4 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
tā men gēn nǐ kě bù yī yàng xiǎng tīng tā men kuā wǒ yaHọ không giống anh đâu. Muốn nghe họ khen em

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ yì qǐ qù bù yòng nǐ hǎo hǎo xiū xīEm đi cùng anh. Không cần. Em nghỉ ngơi cho khỏe đi.

HSK 5
0:03s
jì de qù lóu xià ná jiǎn chá bào gào hǎo de xiè xiènhớ xuống tầng dưới lấy kết quả kiểm tra. Vâng. Cảm ơn.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shuō bù dìng huì rěn bú zhù xiǎng yào zòu tā nà zhāng chòu liǎn nǐ gǎnbiết đâu lại không nhịn được muốn đấm cái bản mặt đáng ghét của anh ta. Anh dám à?

HSK 5
0:03s
tán dà bǎ wǒ de shēn fèn zhèng míng tí jiāo shàng qù leĐại đội trưởng Đàm đã nộp giấy tờ chứng minh thân phận của anh rồi.

HSK 6
0:03s
shàng jí bù mén hái yào wèn yī xià cáng fēng xíng dòng de shì qíngBan ngành cấp trên còn phải hỏi thêm về chuyện chiến dịch Tàng Phong.