Cách dùng "第一次约会就迟到了五个小时" (dì yī cì yuē huì jiù chí dào le wǔ gè xiǎo shí) trong hội thoại tiếng Trung
第一次约会就迟到了五个小时
Buổi hẹn hò đầu tiên đã đến muộn năm tiếng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:31
yīn因
wèi为
dāng当
shí时
wǒ我
bú不
shì是
chí迟
dào到
le了
ma吗
“Tại lần đó em đến muộn mà.”
LINE 0240:33
PLAYING SCENEdì第
yī一
cì次
yuē约
huì会
jiù就
chí迟
dào到
le了
wǔ五
gè个
xiǎo小
shí时
“Buổi hẹn hò đầu tiên đã đến muộn năm tiếng.”
LINE 0340:35
méi没
yǒu有
“Không,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 1 of 10)
HSK 7
0:03s
shì zhǎng wò tā men fàn zuì dòng lì xì tǒng de guān jiànlà chìa khóa để nắm bắt hệ thống động cơ phạm tội của chúng.

HSK 7
0:03s
cè xiě shī wèi shén me jiào xīn líng liè rénTại sao chuyên gia phân tích hành vi phạm tội lại được gọi là "Thợ săn tâm hồn"?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yīn wèi tā men shì lí fàn zuì fèn zǐ zuì jìn de rénBởi vì họ là những người tiếp cận gần nhất với tội phạm.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn tiān shì wǒ zài zhè lǐ shàng de zuì hòu yī táng kèHôm nay là buổi dạy cuối cùng của tôi ở đây.

HSK 5
0:03s
wǒ men yīng gāi rú hé bǎo chí dàn dìng neVậy làm thế nào để chúng ta giữ được sự bình tĩnh?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
huì zài wǒ men de xīn lǐ jié chéng yī zhǎn dēngsẽ kết thành ngọn đèn trong tim chúng ta.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men xiàn zài yào fǎn guò lái bǎ yā lì gěi dào tāBây giờ chúng ta phải làm ngược lại, gây áp lực cho hắn,

HSK 6
0:03s
ràng tā jué de wǒ men yǐ jīng kòng zhì le zhěng gè jú miànkhiến hắn cảm thấy chúng ta đã kiểm soát được toàn bộ cục diện,

HSK 5
0:03s
yǒu tā méi tā dōu yī yàng dào shí hòu tā yí dìng huì qù zhuā zì jǐ decó hắn hay không cũng vậy thôi. Đến lúc đó, hắn nhất định sẽ bám lấy

HSK 7
0:03s
nǐ yǒu jǐ chéng bǎ wò qī yán āng zāng de xīn sīCậu chắc chắn được mấy phần? Tâm lý dơ bẩn của Thích Nghiêm

HSK 7
0:03s
wú fēi shì xiǎng zài zhōu jǐn miàn qián wán sǐ wǒchẳng qua là muốn hành hạ tôi đến chết trước mặt Châu Cẩn,

HSK 4
0:03s
huò zhě fǎn guò lái děng dào tā zǒu dào wú lù kě zǒu de zuì hòu yī bùhoặc là ngược lại. Đợi khi hắn không còn đường lui nữa,