Cách dùng "江寒声 戚真在哪" (jiāng hán shēng qī zhēn zài nǎ) trong hội thoại tiếng Trung

jiānghánshēng zhēnzài

Giang Hàn Thanh, Thích Chân đâu?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:43
nǐ yǐ wéi nǐ yíng le shì ba nǐ yǐ wéi zhè yàng wǒ jiù rèn shū le shì ma

你以为你赢了是吧 你以为这样我就认输了是吗

anh tưởng mình thắng rồi sao? Anh tưởng như vậy là tôi sẽ nhận thua sao?

LINE 0210:47
PLAYING SCENE
jiāng hán shēng qī zhēn zài nǎ

江寒声 戚真在哪

Giang Hàn Thanh, Thích Chân đâu?

LINE 0310:51
ràng
lái
kàn
yǎn
a

Anh bảo bà ta đến gặp tôi một lần đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp10:47
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 189 clips (Page 6 of 10)
那个女的我已经控制好了
HSK 5
0:03s
nà ge nǚ de wǒ yǐ jīng kòng zhì hǎo letôi đã khống chế người phụ nữ kia rồi.
我只是觉得咱们要不要 借着这个机会
HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì jué de zán men yào bù yào jiè zhe zhè ge jī huìTôi chỉ nghĩ chúng ta có nên mượn cơ hội này
确实是个好机会
HSK 4
0:03s
què shí shì gè hǎo jī huìQuả thật là một cơ hội tốt.
一直以来那个犯罪团伙
HSK 7
0:03s
yì zhí yǐ lái nà ge fàn zuì tuán huǒBăng nhóm tội phạm kia
对新加入进来的成员 都特别警惕
HSK 7
0:03s
duì xīn jiā rù jìn lái de chéng yuán dōu tè bié jǐng tìluôn cực kỳ cảnh giác với những thành viên mới.
与其让他们查出来 我的警察身份
HSK 6
0:03s
yǔ qí ràng tā men chá chū lái wǒ de jǐng chá shēn fènThay vì để chúng tra ra thân phận cảnh sát của anh
不如从一开始就告诉他们 我以前当过警察
HSK 4
0:03s
bù rú cóng yī kāi shǐ jiù gào sù tā men wǒ yǐ qián dāng guò jǐng cháthì chi bằng nói với chúng là trước kia anh từng làm cảnh sát ngay từ đầu.
眼看着要晋升 却惨遭内部构陷的倒霉蛋
HSK 7
0:03s
yǎn kàn zhe yào jìn shēng què cǎn zāo nèi bù gòu xiàn de dǎo méi dànkẻ xui xẻo sắp thăng chức nhưng lại bị nội bộ hãm hại.
老姚让我不要离开宾馆
HSK 3
0:03s
lǎo yáo ràng wǒ bú yào lí kāi bīn guǎnLão Diêu bảo anh ở yên trong khách sạn,
把我关进古华监狱
HSK 3
0:03s
bǎ wǒ guān jìn gǔ huá jiān yùvới tội danh tàng trữ ma túy
让我有机会 光明正大地接近贺文
HSK 5
0:03s
ràng wǒ yǒu jī huì guāng míng zhèng dà dì jiē jìn hè wénđể anh có cơ hội công khai tiếp cận Hạ Văn.
让我相信这一切
HSK 4
0:03s
ràng wǒ xiāng xìn zhè yī qièViệc khiến em tin những chuyện này
老姚安排的审讯是 专门审给你看的
HSK 7
0:03s
lǎo yáo ān pái de shěn xùn shì zhuān mén shěn gěi nǐ kàn deCuộc thẩm vấn mà Lão Diêu sắp xếp là để cho em xem đấy.
证据链什么的都扎扎实实的
HSK 5
0:03s
zhèng jù liàn shén me de dōu zhā zhā shí shí deChuỗi chứng cứ các thứ đều rất vững chắc,
因为你调查阶段需要回避
HSK 7
0:03s
yīn wèi nǐ diào chá jiē duàn xū yào huí bìbởi vì em cần tránh mặt trong giai đoạn điều tra,
周川没有死得不明不白
HSK 4
0:03s
zhōu chuān méi yǒu sǐ dé bù míng bù báiChâu Xuyên không chết một cách mơ hồ,
不愧是我喜欢过的人
HSK 7
0:03s
bù kuì shì wǒ xǐ huān guò de rénKhông hổ là người em từng thích.
再待下去啊 说不定真的会打起来
HSK 5
0:03s
zài dài xià qù a shuō bù dìng zhēn de huì dǎ qǐ láiCòn ở lâu nữa thì chắc sẽ đánh nhau thật mất.
不知道怎么回事 烧坏了
HSK 1
0:03s
bù zhī dào zěn me huí shì shāo huài leKhông biết sao lại cháy hỏng rồi.
帅不帅 不跟你说了吗
HSK 4
0:03s
shuài bù shuài bù gēn nǐ shuō le ma♪ Mới hay cuối cùng vẫn là ♪ Có đẹp trai không? Đã nói với anh rồi mà, ♪ Bốn bề lặng im không người ♪