Cách dùng "你想叫周警官去死吗" (nǐ xiǎng jiào zhōu jǐng guān qù sǐ ma) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎngjiàozhōujǐngguānma

Anh nhẫn tâm để cảnh sát Châu phải chết sao?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:48
tā duō me dān xīn nǐ de ān wēi hán shēng zěn me bàn

她多么担心你的安危 寒声 怎么办

Cô ấy lo lắng cho sự an nguy của anh lắm. Hàn Thanh, làm sao bây giờ?

LINE 0207:53
PLAYING SCENE
xiǎng
jiào
zhōu
jǐng
guān
ma

Anh nhẫn tâm để cảnh sát Châu phải chết sao?

LINE 0307:56
lái
a

Nào!

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp07:53
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 189 clips (Page 9 of 10)
努力做一名好警察 好志气
HSK 7
0:03s
nǔ lì zuò yī míng hǎo jǐng chá hǎo zhì qìcố gắng làm một cảnh sát tốt. Có chí khí lắm.
你师兄我就必须唠叨两句了 行了行了行了
HSK 7
0:03s
nǐ shī xiōng wǒ jiù bì xū láo dāo liǎng jù le xíng le xíng le xíng leĐàn anh cậu buộc phải nhiều lời mấy câu. Được rồi, được rồi, được rồi.
人家今天刚来 你收着点
HSK 6
0:03s
rén jiā jīn tiān gāng lái nǐ shōu zhe diǎnHôm nay người ta mới đến, anh bớt bớt đi.
我在警大搏击比赛拿过冠军
HSK 5
0:03s
wǒ zài jǐng dà bó jī bǐ sài ná guò guàn jūnEm từng giành quán quân cuộc thi đánh đối kháng ở trường cảnh sát,
姚叔还来学校看过我领奖呢 那这么说的话
HSK 3
0:03s
yáo shū hái lái xué xiào kàn guò wǒ lǐng jiǎng ne nà zhè me shuō de huàchú Diêu còn đến trường xem em nhận giải nữa. Nói thế thì
那你算是赶上了啊 周瑾
HSK 6
0:03s
nà nǐ suàn shì gǎn shàng le a zhōu jǐnThế là cậu bắt kịp rồi đấy. Châu Cẩn,
低调一点低调一点 以前的事了
HSK 7
0:03s
dī diào yì diǎn dī diào yì diǎn yǐ qián de shì leKhiêm tốn, khiêm tốn đi, chuyện trước kia rồi.
周师姐 我不是看不起你啊 男生女生
HSK 6
0:03s
zhōu shī jiě wǒ bú shì kàn bù qǐ nǐ a nán shēng nǚ shēngĐàn chị Châu, không phải em coi thường chị nhé. Con trai và con gái
这我就不服了 来
HSK 7
0:03s
zhè wǒ jiù bù fú le láiThế là tôi không phục rồi đấy, nào.
省厅牵头 在海州市局成立了犯罪研究室
HSK 7
0:03s
shěng tīng qiān tóu zài hǎi zhōu shì jú chéng lì le fàn zuì yán jiū shìSở Công an tỉnh dẫn đầu thành lập phòng nghiên cứu phạm tội ở cục thành phố Hải Châu.
那我们以后得改口叫江主任
HSK 5
0:03s
nà wǒ men yǐ hòu dé gǎi kǒu jiào jiāng zhǔ rènThế sau này chúng ta phải gọi là chủ nhiệm Giang rồi.
江教授 我都叫习惯了
HSK 4
0:03s
jiāng jiào shòu wǒ dōu jiào xí guàn leEm quen gọi là giáo sư Giang rồi.
我叫你江教授 我都 叫习惯了
HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ jiāng jiào shòu wǒ dōu jiào xí guàn leEm đã quen gọi anh là giáo sư Giang rồi.
我开车送吧 慢点慢点 开车送 别慌
HSK 7
0:03s
wǒ kāi chē sòng ba màn diǎn màn diǎn kāi chē sòng bié huāngTôi lái xe đưa đi nhé. Từ từ, từ từ. Lái xe đưa đi. Bình tĩnh.
包 手机 都拿好了 寒声开车 寒声开车
HSK 2
0:03s
bāo shǒu jī dōu ná hǎo le hán shēng kāi chē hán shēng kāi chēTúi, điện thoại, mang hết đi nhé. Hàn Thanh lái xe. Hàn Thanh lái xe.
慢点 慢点 送医院 送医院 慢点 慢点 别慌
HSK 7
0:03s
màn diǎn màn diǎn sòng yī yuàn sòng yī yuàn màn diǎn màn diǎn bié huāngTừ từ, từ từ. Vào viện, vào viện. Từ từ, từ từ. Bình tĩnh.
我记得第一次好像 我们就在这儿约会吧
HSK 4
0:03s
wǒ jì de dì yī cì hǎo xiàng wǒ men jiù zài zhè ér yuē huì baEm nhớ hình như lần đầu chúng ta hẹn hò ở đây nhỉ?
那时候他们家还是个小推车呢
HSK 2
0:03s
nà shí hòu tā men jiā hái shì gè xiǎo tuī chē neLúc đó nhà họ còn là cái xe đẩy nhỏ.
你就给我买冰激凌吃 给我冻死了
HSK 3
0:03s
nǐ jiù gěi wǒ mǎi bīng jī líng chī gěi wǒ dòng sǐ leanh mua kem cho em ăn làm em cóng muốn chết.
是我穿得太正式 又紧张 热得我出了一身汗
HSK 6
0:03s
shì wǒ chuān dé tài zhèng shì yòu jǐn zhāng rè dé wǒ chū le yī shēn hànTại anh mặc nghiêm túc quá, lại còn căng thẳng, làm anh nóng mướt mải mồ hôi.