Cách dùng "他们原本的打算是 将我送到宾馆以后" (tā men yuán běn de dǎ suàn shì jiāng wǒ sòng dào bīn guǎn yǐ hòu) trong hội thoại tiếng Trung
他们原本的打算是 将我送到宾馆以后
[Dự định ban đầu của họ là] [đưa anh tới khách sạn]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:30
bǎ wǒ guàn zuì le gěi wǒ nòng le gè xiān rén tiào
把我灌醉了 给我弄了个仙人跳
“[khiến anh say bí tỉ] [rồi dàn dựng cho anh một màn bẫy tình.]”
LINE 0221:34
PLAYING SCENEtā men yuán běn de dǎ suàn shì jiāng wǒ sòng dào bīn guǎn yǐ hòu
他们原本的打算是 将我送到宾馆以后
“[Dự định ban đầu của họ là] [đưa anh tới khách sạn]”
LINE 0321:37
zài yǐ pǔ tōng shì mín de shēn fèn xiàng zhì ān dà duì jǔ bào
再以普通市民的身份 向治安大队举报
“[rồi lấy thân phận người dân bình thường] [để tố cáo với đại đội trị an,]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 4 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
tā men gēn nǐ kě bù yī yàng xiǎng tīng tā men kuā wǒ yaHọ không giống anh đâu. Muốn nghe họ khen em

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ yì qǐ qù bù yòng nǐ hǎo hǎo xiū xīEm đi cùng anh. Không cần. Em nghỉ ngơi cho khỏe đi.

HSK 5
0:03s
jì de qù lóu xià ná jiǎn chá bào gào hǎo de xiè xiènhớ xuống tầng dưới lấy kết quả kiểm tra. Vâng. Cảm ơn.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shuō bù dìng huì rěn bú zhù xiǎng yào zòu tā nà zhāng chòu liǎn nǐ gǎnbiết đâu lại không nhịn được muốn đấm cái bản mặt đáng ghét của anh ta. Anh dám à?

HSK 5
0:03s
tán dà bǎ wǒ de shēn fèn zhèng míng tí jiāo shàng qù leĐại đội trưởng Đàm đã nộp giấy tờ chứng minh thân phận của anh rồi.

HSK 6
0:03s
shàng jí bù mén hái yào wèn yī xià cáng fēng xíng dòng de shì qíngBan ngành cấp trên còn phải hỏi thêm về chuyện chiến dịch Tàng Phong.