Cách dùng "为了你心爱的女孩" (wèi le nǐ xīn ài de nǚ hái) trong hội thoại tiếng Trung

wèilexīnàidehái

vì người con gái anh yêu,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:05
xiàn
zài

Bây giờ,

LINE 0208:06
PLAYING SCENE
wèi
le
xīn
ài
de
hái

vì người con gái anh yêu,

LINE 0308:09
xiàn
ba

hãy tự hiến tế bản thân mình đi!

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp08:06
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 189 clips (Page 1 of 10)
是掌握他们 犯罪动力系统的关键
HSK 7
0:03s
shì zhǎng wò tā men fàn zuì dòng lì xì tǒng de guān jiànlà chìa khóa để nắm bắt hệ thống động cơ phạm tội của chúng.
侧写师为什么叫心灵猎人
HSK 7
0:03s
cè xiě shī wèi shén me jiào xīn líng liè rénTại sao chuyên gia phân tích hành vi phạm tội lại được gọi là "Thợ săn tâm hồn"?
我在第一堂课的时候就讲过
HSK 3
0:03s
wǒ zài dì yī táng kè de shí hòu jiù jiǎng guòTôi đã từng nói trong tiết học đầu tiên,
一定精通精神病学
HSK 6
0:03s
yí dìng jīng tōng jīng shén bìng xuéphải là một cảnh sát hình sự tuyến đầu
因为他们是离犯罪分子最近的人
HSK 7
0:03s
yīn wèi tā men shì lí fàn zuì fèn zǐ zuì jìn de rénBởi vì họ là những người tiếp cận gần nhất với tội phạm.
不一定是物理距离上的近
HSK 5
0:03s
bù yí dìng shì wù lǐ jù lí shàng de jìnKhông hẳn là gần về vật lý,
他们也是离危险最近的人
HSK 4
0:03s
tā men yě shì lí wēi xiǎn zuì jìn de rénhọ cũng là những người ở gần hiểm nguy nhất.
今天是我在这里上的最后一堂课
HSK 7
0:03s
jīn tiān shì wǒ zài zhè lǐ shàng de zuì hòu yī táng kèHôm nay là buổi dạy cuối cùng của tôi ở đây.
我们应该如何保持淡定呢
HSK 5
0:03s
wǒ men yīng gāi rú hé bǎo chí dàn dìng neVậy làm thế nào để chúng ta giữ được sự bình tĩnh?
我们从小到大感受的爱
HSK 4
0:03s
wǒ men cóng xiǎo dào dà gǎn shòu de àiTình yêu thương, sự ấm áp, và vẻ đẹp của nhân tính
会在我们的心里结成一盏灯
HSK 7
0:03s
huì zài wǒ men de xīn lǐ jié chéng yī zhǎn dēngsẽ kết thành ngọn đèn trong tim chúng ta.
无论我们走到多黑的屋子里
HSK 5
0:03s
wú lùn wǒ men zǒu dào duō hēi de wū zi lǐDù có phải bước vào căn phòng tối tăm cỡ nào,
我怎么忘了还有你
HSK 2
0:03s
wǒ zěn me wàng le hái yǒu nǐSao tao có thể quên mày được chứ?
我们本来是可以做朋友的
HSK 4
0:03s
wǒ men běn lái shì kě yǐ zuò péng yǒu deVốn dĩ chúng ta có thể làm bạn.
我们现在要反过来 把压力给到他
HSK 4
0:03s
wǒ men xiàn zài yào fǎn guò lái bǎ yā lì gěi dào tāBây giờ chúng ta phải làm ngược lại, gây áp lực cho hắn,
让他觉得我们已经 控制了整个局面
HSK 6
0:03s
ràng tā jué de wǒ men yǐ jīng kòng zhì le zhěng gè jú miànkhiến hắn cảm thấy chúng ta đã kiểm soát được toàn bộ cục diện,
有他没他都一样 到时候 他一定会去抓自己的
HSK 5
0:03s
yǒu tā méi tā dōu yī yàng dào shí hòu tā yí dìng huì qù zhuā zì jǐ decó hắn hay không cũng vậy thôi. Đến lúc đó, hắn nhất định sẽ bám lấy
你有几成把握 戚严肮脏的心思
HSK 7
0:03s
nǐ yǒu jǐ chéng bǎ wò qī yán āng zāng de xīn sīCậu chắc chắn được mấy phần? Tâm lý dơ bẩn của Thích Nghiêm
无非是想在周瑾面前玩死我
HSK 7
0:03s
wú fēi shì xiǎng zài zhōu jǐn miàn qián wán sǐ wǒchẳng qua là muốn hành hạ tôi đến chết trước mặt Châu Cẩn,
或者反过来 等到他走到无路可走的最后一步
HSK 4
0:03s
huò zhě fǎn guò lái děng dào tā zǒu dào wú lù kě zǒu de zuì hòu yī bùhoặc là ngược lại. Đợi khi hắn không còn đường lui nữa,