Cách dùng "我们应该如何保持淡定呢" (wǒ men yīng gāi rú hé bǎo chí dàn dìng ne) trong hội thoại tiếng Trung
我们应该如何保持淡定呢
Vậy làm thế nào để chúng ta giữ được sự bình tĩnh?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:06
shèn甚
zhì至
shì是
biàn变
tài态
xīn心
lǐ理
“thậm chí là cả những tâm lý biến thái.”
LINE 0202:10
PLAYING SCENEwǒ我
men们
yīng应
gāi该
rú如
hé何
bǎo保
chí持
dàn淡
dìng定
ne呢
“Vậy làm thế nào để chúng ta giữ được sự bình tĩnh?”
LINE 0302:21
dāng当
shēn深
yuān渊
huí回
wàng望
nǐ你
de的
shí时
hòu候
“Khi vực sâu nhìn bạn,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 4 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
tā men gēn nǐ kě bù yī yàng xiǎng tīng tā men kuā wǒ yaHọ không giống anh đâu. Muốn nghe họ khen em

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ yì qǐ qù bù yòng nǐ hǎo hǎo xiū xīEm đi cùng anh. Không cần. Em nghỉ ngơi cho khỏe đi.

HSK 5
0:03s
jì de qù lóu xià ná jiǎn chá bào gào hǎo de xiè xiènhớ xuống tầng dưới lấy kết quả kiểm tra. Vâng. Cảm ơn.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shuō bù dìng huì rěn bú zhù xiǎng yào zòu tā nà zhāng chòu liǎn nǐ gǎnbiết đâu lại không nhịn được muốn đấm cái bản mặt đáng ghét của anh ta. Anh dám à?

HSK 5
0:03s
tán dà bǎ wǒ de shēn fèn zhèng míng tí jiāo shàng qù leĐại đội trưởng Đàm đã nộp giấy tờ chứng minh thân phận của anh rồi.

HSK 6
0:03s
shàng jí bù mén hái yào wèn yī xià cáng fēng xíng dòng de shì qíngBan ngành cấp trên còn phải hỏi thêm về chuyện chiến dịch Tàng Phong.

HSK 3
0:03s