Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好 绝对好酒" (hǎo jué duì hǎo jiǔ) trong hội thoại tiếng Trung

好 绝对好酒

hǎo jué duì hǎo jiǔ

Ngon, ngon thật sự

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
31:17
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好酒hǎo jiǔRượu ngon
2好 绝对好酒hǎo jué duì hǎo jiǔNgon, ngon thật sự
3度数高 但不上头dù shù gāo dàn bù shàng touNặng mà không choáng đầu

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 2 of 5)
我也算是上过台 唱过戏的人了
HSK 6
0:03s
wǒ yě suàn shì shàng guò tái chàng guò xì de rén leTôi cũng coi như đã từng lên sân khấu là người đã từng hát tuồng rồi đó.
我怕是再也回不去了
HSK 1
0:03s
wǒ pà shì zài yě huí bù qù leTao sợ là không bao giờ trở về được nữa rồi.
人比人 真是气死人
HSK 7
0:03s
rén bǐ rén zhēn shì qì sǐ rénSo người với người, tức chết đi được.
做梦都想上台唱戏
HSK 6
0:03s
zuò mèng dōu xiǎng shàng tái chàng xìMơ cũng mơ được lên sân khấu hát tuồng.
我咋就没有你这么好的一个舅呢
HSK 2
0:03s
wǒ zǎ jiù méi yǒu nǐ zhè me hǎo de yí gè jiù neSao tao không có được người cậu tốt như mày nhỉ?
一个天天管我家借钱 只借不还
HSK 4
0:03s
yí gè tiān tiān guǎn wǒ jiā jiè qián zhǐ jiè bù háiMột người ngày nào cũng sang mượn tiền nhà tao, chỉ mượn không trả.
拉屎都要我给他擦尻子 你命真好
HSK 4
0:03s
lā shǐ dōu yào wǒ gěi tā cā kāo zi nǐ mìng zhēn hǎođi ị xong còn bắt tao lau đít cho. Mày số sướng thật.
怕你舅干啥 我就是心里发慌
HSK 4
0:03s
pà nǐ jiù gàn shá wǒ jiù shì xīn lǐ fā huāngsợ cậu mày làm gì? Tao cứ thấy bất an trong lòng.
总觉得要出啥事
HSK 3
0:03s
zǒng jué de yào chū shá shìCứ thấy như sắp có chuyện gì xảy ra.
有我在 能有啥事 看招
HSK 1
0:03s
yǒu wǒ zài néng yǒu shá shì kàn zhāoCó tao đây, có chuyện gì được. Coi chừng đó!
你少皮干(废话) 就皮干(废话)
HSK 7
0:03s
nǐ shǎo pí gàn ( fèi huà ) jiù pí gàn ( fèi huà )Mày bớt ba hoa đi. Tao cứ ba hoa đó.
咋回事嘛 等你半天
HSK 6
0:03s
zǎ huí shì ma děng nǐ bàn tiānChuyện gì vậy, đợi mày mãi.
你先操心你这个老东西咋办
HSK 7
0:03s
nǐ xiān cāo xīn nǐ zhè ge lǎo dōng xī zǎ bànChết tiệt! Lo cái thân ông trước đi đã.
还能登上舞台 那万万 万万不可能
HSK 5
0:03s
hái néng dēng shàng wǔ tái nà wàn wàn wàn wàn bù kě néngcòn có thể lên sân khấu nữa sao? Tuyệt đối, tuyệt đối không thể!
恐怕有些人心存侥幸 贼心不死
HSK 4
0:03s
kǒng pà yǒu xiē rén xīn cún jiǎo xìng zéi xīn bù sǐSợ là có người vẫn còn ảo tưởng, lòng tham chưa dứt.
对上台还抱有幻想吧
HSK 6
0:03s
duì shàng tái hái bào yǒu huàn xiǎng baVẫn mơ ngày được diễn trở lại phải không?
啥时候回来的 昨天晚上回来的 坐坐坐 快
HSK 2
0:03s
shá shí hòu huí lái de zuó tiān wǎn shàng huí lái de zuò zuò zuò kuàiKhi nào về vậy? Tối qua mới về. Ngồi đi, ngồi đi, mau lên!
这 这还真让你给买着了
HSK 2
0:03s
zhè zhè hái zhēn ràng nǐ gěi mǎi zhe leÔi, anh mua được thật rồi.
这上海手表全国紧俏 难买得很嘛
HSK 6
0:03s
zhè shàng hǎi shǒu biǎo quán guó jǐn qiào nán mǎi dé hěn maĐồng hồ Thượng Hải cả nước đang khan hàng. Khó mua lắm mà.
这大城市工作是不一样
HSK 3
0:03s
zhè dà chéng shì gōng zuò shì bù yí yàngLàm ở thành phố lớn khác hẳn thật.