Cách dùng "给我解决老大难问题了" (gěi wǒ jiě jué lǎo dà nàn wèn tí le) trong hội thoại tiếng Trung
给我解决老大难问题了
Giải quyết được cái vấn đề nan giải của mày rồi đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
9:19
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都是黄花大闺女 | dōu shì huáng huā dà guī nǚ | Đều là con gái chưa chồng. |
| 2▶ | 给我解决老大难问题了 | gěi wǒ jiě jué lǎo dà nàn wèn tí le | Giải quyết được cái vấn đề nan giải của mày rồi đó. |
| 3 | 俺们厂的女同志多 | ǎn men chǎng de nǚ tóng zhì duō | Xưởng tao thiếu gì chị em. |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s
liǎng gè rén chī bǎo quán jiā bù è nà lìng yí gè shì shuí yaHai người ăn no, cả nhà no. Vậy người kia là ai?

HSK 5
0:03s
zhè yī xiǎng zhè ge sān yuán bù xián zhe ne maNghĩ mà xem. Tam Nguyên chẳng đang rảnh đó sao?

HSK 4
0:03s
xiàn zài shàng hǎi zuì liú xíng de nǐ nǐ nǐ shì yī xiàĐang mốt nhất ở Thượng Hải bây giờ Em... em... em thử đi

HSK 5
0:03s
rú guǒ bù chū yì wài de huà kě néng shēng rèn wǒ dāngNếu không có gì bất trắc thì... Có thể họ sẽ thăng anh lên làm

HSK 7
0:03s
yǐ hòu wǒ men tuán jù de shí jiān huì gèng shǎo lethì sau này anh em mình còn ít gặp nhau hơn nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yě suàn shì shàng guò tái chàng guò xì de rén leTôi cũng coi như đã từng lên sân khấu là người đã từng hát tuồng rồi đó.











