Cách dùng "能不能问一下 是谁给我准备的" (néng bù néng wèn yī xià shì shuí gěi wǒ zhǔn bèi de) trong hội thoại tiếng Trung
能不能问一下 是谁给我准备的
Tôi có thể hỏi là ai chuẩn bị cho tôi không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:13
gěi nǐ zhǔn bèi le yī tào xīn jǐng fú huàn shàng ba
给你准备了一套新警服 换上吧
“Chuẩn bị cho anh một bộ cảnh phục mới, thay vào đi.”
LINE 0231:19
PLAYING SCENEnéng bù néng wèn yī xià shì shuí gěi wǒ zhǔn bèi de
能不能问一下 是谁给我准备的
“Tôi có thể hỏi là ai chuẩn bị cho tôi không?”
LINE 0331:22
tán谭
dà大
“Đại đội trưởng Đàm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 4 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
tā men gēn běn bù zài hū shǒu dǐ xià de rénChúng hoàn toàn không quan tâm đến đám tay chân,

HSK 6
0:03s
tuī chū le yī xiē pào huī qù zǔ dǎng jǐng fāngđẩy một số kẻ ra làm bia đỡ đạn để chặn cảnh sát,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yīn wèi jǐng fāng de xíng dòng tài tū rán tā men cuò shǒu bù jíVì hành động của cảnh sát quá bất ngờ, chúng không kịp trở tay.

HSK 4
0:03s
nà ge jū jī shǒu cái shì tā men zhēn zhèng de tóu ertay bắn tỉa đó mới chính là kẻ cầm đầu thật sự.

HSK 6
0:03s
wǒ dān xīn wǒ de shēn fèn yě yǒu bào lù de fēng xiǎntôi lo thân phận của mình cũng có nguy cơ bị lộ

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ nǐ jiù xià lái bù jiù xíng le nǎ nà me duō fèi huàCứu được anh ra là được rồi, hỏi nhiều thế làm gì?

HSK 2
0:03s
zhèng qián jiù zhèng qián wèi shén me fēi yào wán mìng neKiếm tiền thì cứ kiếm, sao phải liều mạng làm gì?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zěn me shuō huà ne xìn bù xìn wǒ dǎ làn nǐ de zuǐĂn nói kiểu gì đấy? Có tin tao đập nát miệng mày không?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s