Cách dùng "你自己提高警惕 要多留心啊" (nǐ zì jǐ tí gāo jǐng tì yào duō liú xīn a) trong hội thoại tiếng Trung
你自己提高警惕 要多留心啊
cậu phải tự nâng cao cảnh giác, chú ý nhiều hơn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:23
ān安
quán全
fāng方
miàn面
“Về an toàn,”
LINE 0237:25
PLAYING SCENEnǐ zì jǐ tí gāo jǐng tì yào duō liú xīn a
你自己提高警惕 要多留心啊
“cậu phải tự nâng cao cảnh giác, chú ý nhiều hơn.”
LINE 0337:28
zhèng rén de yì si shì bú shì jiù shì bù néng huī fù yuán zhí
证人的意思是不是 就是不能恢复原职
“Ý của nhân chứng có phải là tôi chưa thể trở lại chức vụ cũ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 2 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè nǎ shì yī jiàn shì a wǒ gē nà me cǎnĐây đâu chỉ là một chuyện. Anh tôi thảm như vậy,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ dào xiàn zài hái yǐ wéi chuān gē de sǐ shì yīn wèi 8·17 maĐến giờ cô vẫn nghĩ cái chết của anh Xuyên là vì 17/8 sao?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jué de kě yǐ shēn qǐng dài bǔ zhèng zhí jiē zhuā rén leTôi nghĩ có thể xin lệnh bắt giữ, trực tiếp bắt người rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
huí tóu wǒ zhǎo gè rén gěi nǐ zuò gè xīn lǐ shū dǎolúc nào thầy sẽ tìm người tư vấn tâm lý cho em.

HSK 7
0:03s
quán chéng jiān shì tā yí dàn yǒu suǒ dòng zuògiám sát hắn toàn bộ quá trình. Chỉ cần có động tĩnh,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shì bú shì wǒ yī xīn pū zài wǒ gē gē de àn zi shàngCó phải vì em dồn hết tâm trí vào vụ án của anh trai,

HSK 3
0:03s