Cách dùng "我几乎每一天都跟他见面" (wǒ jī hū měi yī tiān dōu gēn tā jiàn miàn) trong hội thoại tiếng Trung
我几乎每一天都跟他见面
gần như ngày nào em cũng gặp cậu ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:24
kě可
shì是
zhè这
yī一
nián年
“Nhưng một năm qua,”
LINE 0212:26
PLAYING SCENEwǒ我
jī几
hū乎
měi每
yī一
tiān天
dōu都
gēn跟
tā他
jiàn见
miàn面
“gần như ngày nào em cũng gặp cậu ấy.”
LINE 0312:33
yǒu有
xīn心
yǐn隐
cáng藏
de的
rén人
“Người đã cố ý che giấu,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 5 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
gē zhēn bú shì wǒ wǒ shén me dōu bù zhī dàoKhông phải em thật mà anh. Em không biết gì hết.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yáo zǔ zhǎng bié guài wǒ wǒ bù xiǎng sǐ wǒ bù xiǎng sǐTổ trưởng Diêu, đừng trách tôi. Tôi không muốn chết. Tôi không muốn chết.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zài gěi wǒ zuì hòu yī cì jī huì wǒ yí dìng hǎo hǎo cì hòu nǐcho con thêm một cơ hội cuối cùng. Con nhất định sẽ hầu hạ bố tốt.