Cách dùng "这哪是一件事啊 我哥那么惨" (zhè nǎ shì yī jiàn shì a wǒ gē nà me cǎn) trong hội thoại tiếng Trung
这哪是一件事啊 我哥那么惨
Đây đâu chỉ là một chuyện. Anh tôi thảm như vậy,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:21
shì是
zěn怎
me么
fā发
shēng生
de的
“đã xảy ra như thế nào?”
LINE 0204:24
PLAYING SCENEzhè nǎ shì yī jiàn shì a wǒ gē nà me cǎn
这哪是一件事啊 我哥那么惨
“Đây đâu chỉ là một chuyện. Anh tôi thảm như vậy,”
LINE 0304:29
dào到
dǐ底
shì是
wèi为
shén什
me么
“rốt cuộc là vì sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
ràng tā kāi chē guò lái a bǎ hǎo dōng xī tuó huí qùbảo cậu ấy lái xe tới đi, chở đồ ngon về.

HSK 3
0:03s
jiào tā chū lái chī fàn xíng wǒ gěi tā dǎ gè diàn huàGọi nó ra ăn cơm đi. Vâng, con gọi cho anh ấy.

HSK 1
0:03s
wǒ bà mā lái hǎi zhōu le wǎn shàng yī kuài chī fàn beiBố mẹ em đến Hải Châu rồi. Tối nay cùng ăn cơm nhé?

HSK 5
0:03s
nà xíng ba nà zán men fēn tóu xíng dòng beiVậy thôi. Thế thì mình chia nhau hành động nhé.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ méi nà yì si lā dǎo ba wǒ dōu kàn chū lái leEm không có ý đó. Thôi đi, anh nhìn ra rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ nà nǚ xù ya xīn yǎn ér jiù zhè me dà diǎncậu con rể đó của chú lòng dạ hẹp hòi quá.

HSK 4
0:03s
bì zuǐ ba nǐ bié bào zhe wǒ bà zài nà ér qū qūAnh im đi. Đừng ôm bố em mà nói linh tinh nữa.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ wàng le ér qiě wǒ yě bù zhī dào nǐ men jīn tiān yào lái méi shìCon quên mất. Với lại con cũng không biết hôm nay mọi người đến. Không sao.

HSK 3
0:03s