Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "师傅 您看路" (shī fù nín kàn lù) trong hội thoại tiếng Trung

师傅 您看路

shī fù nín kàn lù

Bác tài, nhìn đường kìa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
37:41
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我这就去找娟儿 我跟他们也说说wǒ zhè jiù qù zhǎo juān ér wǒ gēn tā men yě shuō shuōTôi đi tìm chị Quyên ngay đây. Tôi cũng nói với họ một tiếng.
2师傅 您看路shī fù nín kàn lùBác tài, nhìn đường kìa.
3好啊 好啊 方小姐hǎo a hǎo a fāng xiǎo jiěĐược được, cô Phương.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 2 of 9)
我当你已经拒绝我了 今天是想好了
HSK 4
0:03s
wǒ dāng nǐ yǐ jīng jù jué wǒ le jīn tiān shì xiǎng hǎo letôi tưởng cô đã từ chối tôi rồi. Hôm nay cô đã nghĩ xong

要不先点点儿喝的 那不必了
HSK 4
0:03s
yào bù xiān diǎn diǎn ér hē de nà bù bì leHay là gọi chút đồ uống trước? Không cần đâu.

早上起来到现在 我已经见了五拨人了
HSK 2
0:03s
zǎo shàng qǐ lái dào xiàn zài wǒ yǐ jīng jiàn le wǔ bō rén leTừ sáng đến giờ tôi đã gặp năm nhóm người rồi.

咖啡是喝不下去了 茶我也不喝 不好意思啊
HSK 2
0:03s
kā fēi shì hē bù xià qù le chá wǒ yě bù hē bù hǎo yì sī aCà phê thì uống không nổi nữa. Trà tôi cũng không uống, xin lỗi.

讨价还价 没有空间 降低质量标准 绝不可能
HSK 7
0:03s
tǎo jià huán jià méi yǒu kòng jiān jiàng dī zhì liàng biāo zhǔn jué bù kě néngMặc cả thì thôi khỏi đi. Hạ tiêu chuẩn chất lượng thì tuyệt đối không thể.

你想少垫付资金 我更做不到 我承认
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng shǎo diàn fù zī jīn wǒ gèng zuò bú dào wǒ chéng rènCô muốn ứng trước ít vốn hơn, tôi cũng không làm được. Tôi thừa nhận

我约您就是想知道 您考虑得怎么样了
HSK 4
0:03s
wǒ yuē nín jiù shì xiǎng zhī dào nín kǎo lǜ dé zěn me yàng leHôm nay tôi hẹn anh là muốn biết anh suy nghĩ đến đâu rồi.

这比之前口头谈的 还苛刻啊
HSK 7
0:03s
zhè bǐ zhī qián kǒu tóu tán de hái kē kè aCòn khắt khe hơn cả lúc hồi trước nói miệng.

绝对不能接
HSK 5
0:03s
jué duì bù néng jiētuyệt đối không được nhận.

那个人够精明吧 账不比咱算得明白
HSK 7
0:03s
nà ge rén gòu jīng míng ba zhàng bù bǐ zán suàn dé míng báiNgười đó đủ khôn ngoan rồi chứ? Tính toán còn rõ ràng hơn chúng ta.

无外乎 就是想展开更多的谈判
HSK 6
0:03s
wú wài hū jiù shì xiǎng zhǎn kāi gèng duō de tán pànchẳng qua là muốn mở rộng thêm đàm phán,

现在看下来 条件比我们好的 都没有接
HSK 4
0:03s
xiàn zài kàn xià lái tiáo jiàn bǐ wǒ men hǎo de dōu méi yǒu jiēNhìn tình hình bây giờ, những nơi có điều kiện tốt hơn chúng ta đều không nhận.

很多事情要往长远了看
HSK 5
0:03s
hěn duō shì qíng yào wǎng cháng yuǎn le kànnhiều chuyện phải nhìn xa hơn.

所以咱们两个在一起 我什么都听你的
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ zán men liǎng gè zài yì qǐ wǒ shén me dōu tīng nǐ deVì vậy hai chúng ta hợp tác, cái gì chị cũng nghe theo em.

我不能眼睁睁地看着你 往火坑里跳
HSK 3
0:03s
wǒ bù néng yǎn zhēng zhēng dì kàn zhe nǐ wǎng huǒ kēng lǐ tiàoChị không thể trơ mắt nhìn em nhảy vào hố lửa.

你非得想签这份合同 是吧 可以
HSK 7
0:03s
nǐ fēi děi xiǎng qiān zhè fèn hé tóng shì ba kě yǐEm nhất định muốn ký hợp đồng này đúng không? Được thôi.

除非你把厂门口那块 牌子上的娟字抠下来
HSK 7
0:03s
chú fēi nǐ bǎ chǎng mén kǒu nà kuài pái zi shàng de juān zì kōu xià láiTrừ khi em gỡ chữ "Quyên" trên tấm biển trước cổng nhà máy xuống,

你想吃什么我就请什么
HSK 2
0:03s
nǐ xiǎng chī shén me wǒ jiù qǐng shén meChị muốn ăn gì em mời món đó.

咱们跟婉之 这么多年的姐妹了 这件事不能坑了她
HSK 7
0:03s
zán men gēn wǎn zhī zhè me duō nián de jiě mèi le zhè jiàn shì bù néng kēng le tāchúng ta với Uyển Chi là chị em bao nhiêu năm rồi, chuyện này không thể hại con bé.

叫上那个温良 叫他干什么 我会会他
HSK 1
0:03s
jiào shàng nà ge wēn liáng jiào tā gàn shén me wǒ huì huì tāgọi cả Ôn Lương tới. Gọi anh ta làm gì? Em muốn gặp anh ta.