Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "师傅 您看路" (shī fù nín kàn lù) trong hội thoại tiếng Trung

师傅 您看路

shī fù nín kàn lù

Bác tài, nhìn đường kìa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
37:41
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我这就去找娟儿 我跟他们也说说wǒ zhè jiù qù zhǎo juān ér wǒ gēn tā men yě shuō shuōTôi đi tìm chị Quyên ngay đây. Tôi cũng nói với họ một tiếng.
2师傅 您看路shī fù nín kàn lùBác tài, nhìn đường kìa.
3好啊 好啊 方小姐hǎo a hǎo a fāng xiǎo jiěĐược được, cô Phương.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 3 of 9)
说让我啊 帮她和你好好谈谈
HSK 4
0:03s
shuō ràng wǒ a bāng tā hé nǐ hǎo hǎo tán tánbảo anh giúp cô ấy nói chuyện rõ ràng với em.

不过倩倩小姐的努力 让我很感动
HSK 5
0:03s
bù guò qiàn qiàn xiǎo jiě de nǔ lì ràng wǒ hěn gǎn dòngNhưng sự cố gắng của cô Thiến Thiến khiến tôi rất cảm động.

不拼是上不来的
HSK 5
0:03s
bù pīn shì shàng bù lái dekhông nỗ lực thì không thể lên được.

能够为公司争取的 绝不含糊
HSK 7
0:03s
néng gòu wèi gōng sī zhēng qǔ de jué bù hán hùNhững gì có thể giành được cho công ty, tôi tuyệt đối không nương tay.

都不容易 是不是 这样
HSK 3
0:03s
dōu bù róng yì shì bú shì zhè yàngĐều không dễ dàng gì, đúng không? Thế này đi.

敬我们这些 努力拼搏的人
HSK 7
0:03s
jìng wǒ men zhè xiē nǔ lì pīn bó de rénnâng ly vì những người đang nỗ lực phấn đấu như chúng ta.

你这是要打一套 组合拳啊 我的想法你认同吗
HSK 6
0:03s
nǐ zhè shì yào dǎ yī tào zǔ hé quán a wǒ de xiǎng fǎ nǐ rèn tóng maEm định tung ra cả một đòn tổng hợp đấy à? Anh có tán thành ý tưởng của tôi không?

太认同了 再往后 能做的事情可太多了
HSK 6
0:03s
tài rèn tóng le zài wǎng hòu néng zuò de shì qíng kě tài duō leQuá tán thành ấy chứ. Sau đó nữa còn rất nhiều việc có thể làm.

你第一步啊 就应该先去找银行 让他们增加授信
HSK 4
0:03s
nǐ dì yī bù a jiù yīng gāi xiān qù zhǎo yín háng ràng tā men zēng jiā shòu xìnBước đầu tiên em nên đến ngân hàng trước, yêu cầu họ tăng hạn mức tín dụng.

就凭和 这么大的公司合作 他们没有不支持
HSK 5
0:03s
jiù píng hé zhè me dà de gōng sī hé zuò tā men méi yǒu bù zhī chíChỉ cần hợp tác với một công ty lớn như vậy, họ không có lý do gì

这个你就别管了 你自己那边 还有一堆事要忙
HSK 5
0:03s
zhè ge nǐ jiù bié guǎn le nǐ zì jǐ nà biān hái yǒu yī duī shì yào mángChuyện đó anh đừng lo. Bên anh còn cả đống việc phải lo.

我哪好意思老找你帮忙 没事 我高兴
HSK 3
0:03s
wǒ nǎ hǎo yì si lǎo zhǎo nǐ bāng máng méi shì wǒ gāo xìngTôi đâu dám cứ nhờ anh giúp mãi. Không sao, anh vui mà.

丝毫没有说服我
HSK 7
0:03s
sī háo méi yǒu shuō fú wǒGần như không thuyết phục chị.

但绝对是一个 精明到极点 又坦诚的浑蛋
HSK 7
0:03s
dàn jué duì shì yí gè jīng míng dào jí diǎn yòu tǎn chéng de hún dànnhưng chắc chắn là một tên khốn cực kỳ khôn ngoan lại còn thẳng thắn.

就这么压榨咱们哪
HSK 7
0:03s
jiù zhè me yā zhà zán men nǎhắn chèn ép chúng ta đến mức này.

其实我已经想好了
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ yǐ jīng xiǎng hǎo leThực ra em đã nghĩ kỹ rồi.

创业不可能没有风险
HSK 5
0:03s
chuàng yè bù kě néng méi yǒu fēng xiǎnkhởi nghiệp không thể không có rủi ro.

跟咱们俩现在的情况 正好能对得上
HSK 4
0:03s
gēn zán men liǎ xiàn zài de qíng kuàng zhèng hǎo néng duì dé shàngHoàn toàn trùng với tình huống hiện tại của chúng ta.

我公司还有例会 我就先走了
HSK 3
0:03s
wǒ gōng sī hái yǒu lì huì wǒ jiù xiān zǒu leCông ty anh còn có cuộc họp định kỳ, anh đi trước nhé.

看看 这是啥
HSK 1
0:03s
kàn kàn zhè shì sháXem đi đây là gì?