Cách dùng "这事不能再拖了" (zhè shì bù néng zài tuō le) trong hội thoại tiếng Trung
这事不能再拖了
Chuyện này không thể kéo dài nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
34:09
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我同意 只是现在公司现金流啊 实在太紧张了 | wǒ tóng yì zhǐ shì xiàn zài gōng sī xiàn jīn liú a shí zài tài jǐn zhāng le | Tôi đồng ý. Chỉ là dòng tiền công ty hiện tại thực sự rất căng. |
| 2▶ | 这事不能再拖了 | zhè shì bù néng zài tuō le | Chuyện này không thể kéo dài nữa. |
| 3 | 再给一周的时间 大家集思广益 | zài gěi yī zhōu de shí jiān dà jiā jí sī guǎng yì | Cho thêm một tuần nữa. Mọi người cùng động não. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
wǒ men nèi bù hái shì tǐng mǎn yì de yǐng shì lián dòng zhè yī kuàithì nội bộ chúng tôi cũng khá hài lòng. Về mảng liên kết với phim ảnh,

HSK 7
0:03s
dòng huà de jù jí hé diàn yǐng dāng rán le hòu xù wǒ men yě dé yí bù bù láithành phim hoạt hình dài tập và cả điện ảnh. Tất nhiên, sau này chúng ta vẫn phải làm từng bước một.

HSK 4
0:03s
jiù shì xiàn zài zuì liú xíng de nà zhǒng jì jiǎn dān yòu hǎo wánchính là kiểu đang thịnh hành hiện nay, vừa đơn giản lại vừa thú vị.

HSK 5
0:03s
zhè duì yú zán men de pǐn pái tuī guǎng a tè bié yǒu yì yìViệc này rất có ý nghĩa cho việc quảng bá thương hiệu của chúng ta.