Cách dùng "我们是来救你的命的" (wǒ men shì lái jiù nǐ de mìng de) trong hội thoại tiếng Trung

menshìláijiùdemìngde

chúng tôi đến để cứu mạng anh đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
4:19
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1石磊shí lěiThạch Lỗi,
2我们是来救你的命的wǒ men shì lái jiù nǐ de mìng dechúng tôi đến để cứu mạng anh đấy.
3Cái...

More Clips From Episode

Total 122 clips (Page 5 of 7)
绝对不能让儿子沾手
HSK 5
0:03s
jué duì bù néng ràng ér zi zhān shǒuthì cũng tuyệt đối không được cho con trai đụng vào.

好 我答应你 你想清楚再答应
HSK 4
0:03s
hǎo wǒ dā yìng nǐ nǐ xiǎng qīng chǔ zài dā yìngĐược, anh hứa với em. Anh nghĩ cho kỹ rồi hãy hứa.

我发誓我肯定能做到
HSK 7
0:03s
wǒ fā shì wǒ kěn dìng néng zuò dàoAnh thề là anh nhất định sẽ làm được.

没有你 我不行的
HSK 3
0:03s
méi yǒu nǐ wǒ bù xíng dekhông có em anh không sống nổi.

我真的 你别假 你太假了你
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de nǐ bié jiǎ nǐ tài jiǎ le nǐ- Anh thật sự... - Anh đừng có giả vờ. Anh diễn giả trân quá đấy.

我都不怕你笑话 我这辈子啊
HSK 4
0:03s
wǒ dōu bù pà nǐ xiào huà wǒ zhè bèi zi aBố không sợ con cười bố đâu. Cuộc đời bố

你敢不敢跟我飙一下
HSK 2
0:03s
nǐ gǎn bù gǎn gēn wǒ biāo yī xiàcon có dám đua với bố không?

我要是赢了 你让我进强盛 教我做生意
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì yíng le nǐ ràng wǒ jìn qiáng shèng jiào wǒ zuò shēng yìnếu như con thắng thì bố cho con vào Cường Thịnh, dạy con làm kinh doanh.

我一辈子不碰摩托 你说什么我都听你的
HSK 6
0:03s
wǒ yī bèi zi bù pèng mó tuō nǐ shuō shén me wǒ dōu tīng nǐ dethì cả đời con không động vào mô tô nữa, bố nói gì con cũng nghe theo.

老高 你不熟悉路况
HSK 6
0:03s
lǎo gāo nǐ bù shú xī lù kuàngLão Cao, bố không quen đường,

你顾好你自己吧
HSK 6
0:03s
nǐ gù hǎo nǐ zì jǐ baCon lo cho mình đi.

快减速啊 不要命了你
HSK 2
0:03s
kuài jiǎn sù a bú yào mìng le nǐMau giảm tốc độ, không cần mạng nữa à?

其实啊 就是你太怕死了
HSK 4
0:03s
qí shí a jiù shì nǐ tài pà sǐ leThực ra con sợ chết quá.

你怕死 就别作死啊 以后
HSK 4
0:03s
nǐ pà sǐ jiù bié zuò sǐ a yǐ hòuCon sợ chết thì sau này đừng tự đâm đầu vào chỗ chết.

小兔崽子 你不骑车了
HSK 1
0:03s
xiǎo tù zǎi zi nǐ bù qí chē leThằng nhóc này, con không đi xe nữa à?

我们在一线 忙得死去活来
HSK 7
0:03s
wǒ men zài yī xiàn máng dé sǐ qù huó láiChúng tôi bận tối tăm mặt mũi ở tuyến đầu,

配合协助 你让我怎么跟 兄弟们开口啊
HSK 6
0:03s
pèi hé xié zhù nǐ ràng wǒ zěn me gēn xiōng dì men kāi kǒu aphối hợp hỗ trợ. Anh nói xem tôi phải nói với các anh em như thế nào?

你说说这样的人 应不应该查
HSK 7
0:03s
nǐ shuō shuō zhè yàng de rén yīng bù yīng gāi cháAnh nói xem có nên điều tra những người như vậy hay không?

京海的警察 是都像他那样的吗
HSK 4
0:03s
jīng hǎi de jǐng chá shì dōu xiàng tā nà yàng de macảnh sát Kinh Hải đều giống như anh ta sao?

支队的兄弟个个清白
HSK 4
0:03s
zhī duì de xiōng dì gè gè qīng báiCác anh em trong chi đội, ai cũng trong sạch.