Cách dùng "就让我以命相抵吧" (jiù ràng wǒ yǐ mìng xiàng dǐ ba) trong hội thoại tiếng Trung
就让我以命相抵吧
jiù ràng wǒ yǐ mìng xiàng dǐ ba
hãy để ta trả bằng mạng sống đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
17:09
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这些罪过 | zhè xiē zuì guò | Những tội lỗi ấy |
| 2▶ | 就让我以命相抵吧 | jiù ràng wǒ yǐ mìng xiàng dǐ ba | hãy để ta trả bằng mạng sống đi. |
| 3 | 他是他 你是你 | tā shì tā nǐ shì nǐ | Ông ta là ông ta, đệ là đệ, |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s
qù diàn qián sī chuán nín kǒu yù de kě shì lǎo nú aNgười tới Điện Tiền Ty truyền khẩu dụ của bệ hạ là lão nô mà,

HSK 7
0:03s
yàn zé nǐ fēng le nǐ dào dǐ yào zuò shén me yàn líYên Trạch, huynh điên rồi sao? Rốt cuộc huynh muốn làm gì? Yên Ly,

HSK 7
0:03s
hòu mào xiōng zhǎng zhī míng qiè qǔ dà wèi zhèn yǒu hé zuì zhèn wú zuì- sau đó mạo danh huynh trưởng, cướp đoạt ngôi vị. - Trẫm có tội gì, trẫm vô tội.
















