Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "离儿 不可能" (lí ér bù kě néng) trong hội thoại tiếng Trung

离儿 不可能

lí ér bù kě néng

Ly Nhi. Không thể nào,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
5:17
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1父亲 离儿fù qīn lí érPhụ thân. Ly Nhi,
2离儿 不可能lí ér bù kě néngLy Nhi. Không thể nào,
3不可能bù kě néngkhông thể nào.

More Clips From Episode

Total 117 clips (Page 2 of 6)
半生坎坷
HSK 7
0:03s
bàn shēng kǎn kěgiống như trẫm.
这不是真的 离儿
HSK 2
0:03s
zhè bú shì zhēn de lí érđây không phải sự thật. Ly Nhi.
我杀了你
HSK 6
0:03s
wǒ shā le nǐta giết chết ngươi!
当初你抛妻弃子的时候
HSK 6
0:03s
dāng chū nǐ pāo qī qì zi de shí hòuNăm đó lúc ngươi bỏ vợ bỏ con
可曾想过会有今天 你
HSK 2
0:03s
kě zēng xiǎng guò huì yǒu jīn tiān nǐcó từng nghĩ sẽ có ngày hôm nay không? Ngươi…
也算是我 成全你们父子一场
HSK 7
0:03s
yě suàn shì wǒ chéng quán nǐ men fù zǐ yī chángcũng coi như ta đã tác thành cho quan hệ cha con của các người.
你放过 放过离儿
HSK 7
0:03s
nǐ fàng guò fàng guò lí érNgươi tha... tha cho Ly Nhi đi,
你说 我该不该要那皇位
HSK 1
0:03s
nǐ shuō wǒ gāi bù gāi yào nà huáng wèingươi nói xem ta có nên nhận ngôi vị ấy không?
你骗我
HSK 5
0:03s
nǐ piàn wǒNgươi lừa ta.
兔死狗烹的下场
HSK 7
0:03s
tù sǐ gǒu pēng de xià chǎngkết cục được chim bẻ ná.
你已助我达成心愿
HSK 6
0:03s
nǐ yǐ zhù wǒ dá chéng xīn yuànNgươi đã giúp ta đạt được tâm nguyện,
再不相信什么 替天行道
HSK 3
0:03s
zài bù xiāng xìn shén me tì tiān xíng dàohắn đừng tin vào thay trời hành đạo.
都会烟消云散
HSK 1
0:03s
dū huì yān xiāo yún sànđều sẽ tan thành tro bụi.
居然是跟你死在一起
HSK 5
0:03s
jū rán shì gēn nǐ sǐ zài yì qǐlại phải chết cùng với người.
我就让你好好品尝一下
HSK 6
0:03s
wǒ jiù ràng nǐ hǎo hǎo pǐn cháng yī xiàta sẽ cho ngươi nếm thử cảm giác
锥心剜骨的滋味
HSK 7
0:03s
zhuī xīn wān gǔ de zī wèimà bản thân thì hoàn toàn bất lực.
你个骗子 凶手
HSK 7
0:03s
nǐ gè piàn zi xiōng shǒuNgươi là đồ lừa đảo, hung thủ!
就让我以命相抵吧
HSK 5
0:03s
jiù ràng wǒ yǐ mìng xiàng dǐ bahãy để ta trả bằng mạng sống đi.
主子 叛军大势已去 带他们都出去
HSK 3
0:03s
zhǔ zi pàn jūn dà shì yǐ qù dài tā men dōu chū qùChủ nhân, phản quân đã thất thế! Đưa họ ra ngoài.
你为何还要救他 他的罪
HSK 6
0:03s
nǐ wèi hé hái yào jiù tā tā de zuìsao ngươi còn muốn cứu hắn nữa? Tội của ông ta