Cách dùng "你已助我达成心愿" (nǐ yǐ zhù wǒ dá chéng xīn yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
你已助我达成心愿
Ngươi đã giúp ta đạt được tâm nguyện,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
11:47
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是为了让所有纵容严涵的人 都为我父母偿命 | shì wèi le ràng suǒ yǒu zòng róng yán hán de rén dōu wèi wǒ fù mǔ cháng mìng | là để bắt tất cả những kẻ dung túng Nghiêm Hàm đền tội cho cha mẹ ta. |
| 2▶ | 你已助我达成心愿 | nǐ yǐ zhù wǒ dá chéng xīn yuàn | Ngươi đã giúp ta đạt được tâm nguyện, |
| 3 | 安心往生吧 | ān xīn wǎng shēng ba | yên tâm đi đầu thai đi. |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 2 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
yě suàn shì wǒ chéng quán nǐ men fù zǐ yī chángcũng coi như ta đã tác thành cho quan hệ cha con của các người.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zhǔ zi pàn jūn dà shì yǐ qù dài tā men dōu chū qùChủ nhân, phản quân đã thất thế! Đưa họ ra ngoài.

HSK 6
0:03s














