Cách dùng "血脉相连的亲弟弟" (xuè mài xiāng lián de qīn dì di) trong hội thoại tiếng Trung
血脉相连的亲弟弟
đệ đệ ruột cùng chung máu mủ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
29:26
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 离儿是我弟弟 | lí ér shì wǒ dì di | Ly Nhi là đệ đệ của ta, |
| 2▶ | 血脉相连的亲弟弟 | xuè mài xiāng lián de qīn dì di | đệ đệ ruột cùng chung máu mủ. |
| 3 | 我不该 | wǒ bù gāi | Ta không nên... |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 2 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
yě suàn shì wǒ chéng quán nǐ men fù zǐ yī chángcũng coi như ta đã tác thành cho quan hệ cha con của các người.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zhǔ zi pàn jūn dà shì yǐ qù dài tā men dōu chū qùChủ nhân, phản quân đã thất thế! Đưa họ ra ngoài.















