Cách dùng "祖母最心疼的孙女" (zǔ mǔ zuì xīn téng de sūn nǚ) trong hội thoại tiếng Trung
祖母最心疼的孙女
cháu gái mà tổ mẫu yêu thương nhất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
36:50
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 永远都是 | yǒng yuǎn dōu shì | con vẫn mãi là |
| 2▶ | 祖母最心疼的孙女 | zǔ mǔ zuì xīn téng de sūn nǚ | cháu gái mà tổ mẫu yêu thương nhất. |
| 3 | 祖母 | zǔ mǔ | ♪ Dấu ấn khắc sâu chính là chàng trong trái tim này ♪ Tổ mẫu. |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 2 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
yě suàn shì wǒ chéng quán nǐ men fù zǐ yī chángcũng coi như ta đã tác thành cho quan hệ cha con của các người.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zhǔ zi pàn jūn dà shì yǐ qù dài tā men dōu chū qùChủ nhân, phản quân đã thất thế! Đưa họ ra ngoài.















