Cách dùng "怎么你能 叫得上名的朋友 老师" (zěn me nǐ néng jiào dé shàng míng de péng yǒu lǎo shī) trong hội thoại tiếng Trung
怎么你能 叫得上名的朋友 老师
Sao bạn bè, sư phụ mà ngươi có thể gọi tên
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
3:27
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那都是十八岁 之后的事了呀 | nà dōu shì shí bā suì zhī hòu de shì le ya | Thế đều là chuyện sau năm 18 tuổi. |
| 2▶ | 怎么你能 叫得上名的朋友 老师 | zěn me nǐ néng jiào dé shàng míng de péng yǒu lǎo shī | Sao bạn bè, sư phụ mà ngươi có thể gọi tên |
| 3 | 都是以后认识的呢 | dōu shì yǐ hòu rèn shí de ne | đều là sau này mới quen thế? |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s
hái yǒu nǐ nà ge bèi yàn zhuó xiā le yǎn de shī fùCả sư phụ bị nhạn mổ mù mắt của ngươi

HSK 5
0:03s
wǒ bāng nǐ shí xiàn nǐ de yí gè yuàn wàngTa giúp ngươi thực hiện một nguyện vọng của ngươi.

HSK 5
0:03s
wǒ men yí dìng yào zhè ge zī shì shuō huà maChúng ta nhất định phải nói chuyện trong tư thế này sao?

HSK 4
0:03s
shī xiōng yī zhěng tiān dōu méi chī shàng yī kǒu rè hū de nǐ gǎn jǐn ràng kāiCả ngày nay sư huynh còn chưa ăn được miếng cơm nóng nào. Ngươi mau tránh ra, không lát nữa nguội mất.

HSK 1
0:03s
děng le sān bǎi nián cái yī yù de yǒu yuán rén nǎlinh chủ điện hạ phải đợi 300 năm mới gặp được.

HSK 7
0:03s
bù guò shì wǒ xiū mù shí de xiāo qiǎn bà le nǐ yě tài tái jǔ nǐ zì jǐ leChỉ là thú vui của ta lúc nghỉ ngơi thôi, ngươi đề cao bản thân quá rồi.

HSK 7
0:03s
jìng rán xiǎng bú dào yí gè xiǎng yào xǔ de yuàn wàngvẫn không nghĩ ra điều mình muốn ước.












