Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "干吗魂不守舍的" (gàn má hún bù shǒu shè de) trong hội thoại tiếng Trung

干吗魂不守舍的

gàn má hún bù shǒu shè de

Sao nhìn cô như người mất hồn thế?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
10:00
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1晓兰xiǎo lánHiểu Lan.
2干吗魂不守舍的gàn má hún bù shǒu shè deSao nhìn cô như người mất hồn thế?
3跟周诚闹别扭了gēn zhōu chéng nào biè niǔ leCãi nhau với Châu Thành à?

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 3 of 9)
是不是我的出现 影响了身边人的命运
HSK 5
0:03s
shì bú shì wǒ de chū xiàn yǐng xiǎng le shēn biān rén de mìng yùn[có phải sự xuất hiện của mình] [đã làm thay đổi vận mệnh của những người xung quanh không.]

你见多识广 我问问您
HSK 7
0:03s
nǐ jiàn duō shí guǎng wǒ wèn wèn nínbà từng trải, hiểu biết sâu rộng, cháu hỏi bà một chuyện nhé.

你觉得人的命运 是注定的吗
HSK 7
0:03s
nǐ jué de rén de mìng yùn shì zhù dìng de maBà có nghĩ là số phận con người đã được định sẵn từ trước không?

你们年轻人哪 动不动就思考什么
HSK 7
0:03s
nǐ men nián qīng rén nǎ dòng bù dòng jiù sī kǎo shén meGiới trẻ các cô bây giờ hở một tí là lại suy nghĩ về cái gì mà

小姐 那些都是虚的 没用的
HSK 7
0:03s
xiǎo jiě nà xiē dōu shì xū de méi yòng deCô gái ơi, mấy cái đó đều là hư ảo thôi, chẳng có ích gì đâu.

那你就不怕自己的决定 改变了别人的命运吗
HSK 5
0:03s
nà nǐ jiù bù pà zì jǐ de jué dìng gǎi biàn le bié rén de mìng yùn maVậy bà không sợ quyết định của mình sẽ làm thay đổi cuộc đời của người khác sao?

对不起 不应该说这个
HSK 3
0:03s
duì bù qǐ bù yīng gāi shuō zhè geXin lỗi, cháu không nên nhắc chuyện này.

我也不知道 我会做什么样的决定啊
HSK 3
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wǒ huì zuò shén me yàng de jué dìng atôi cũng chẳng biết tôi sẽ đưa ra quyết định gì.

都是被时间推着走的
HSK 4
0:03s
dōu shì bèi shí jiān tuī zhe zǒu deđều bị thời gian đẩy về phía trước thôi.

或许是我太自大了 最近的这些事
HSK 5
0:03s
huò xǔ shì wǒ tài zì dà le zuì jìn de zhè xiē shì[Có lẽ là do mình quá tự phụ rồi.] [Những chuyện gần đây]

还在生气哦 我能不生气吗
HSK 5
0:03s
hái zài shēng qì ó wǒ néng bù shēng qì maVẫn đang giận sao? Sao tôi không giận cho được?

让你处理 你跟你老婆的关系 就这么处理啊
HSK 5
0:03s
ràng nǐ chǔ lǐ nǐ gēn nǐ lǎo pó de guān xì jiù zhè me chǔ lǐ aNói anh đi xử lý mối quan hệ với vợ anh, mà lại xử lý thế này hả?

夫妻不说同舟共济 共同奋斗
HSK 7
0:03s
fū qī bù shuō tóng zhōu gòng jì gòng tóng fèn dòuVợ chồng không bảo ban nhau đồng lòng, cùng phấn đấu

至少也不能扯后腿啊
HSK 4
0:03s
zhì shǎo yě bù néng chě hòu tuǐ athì ít nhất cũng không được ngáng chân nhau chứ.

没问题 没问题 好嘞 谢谢啊
HSK 2
0:03s
méi wèn tí méi wèn tí hǎo lei xiè xiè aKhông vấn đề gì, không vấn đề gì. Được ạ. Cảm ơn anh.

非常感谢 非常感谢 再见
HSK 4
0:03s
fēi cháng gǎn xiè fēi cháng gǎn xiè zài jiànCảm ơn, cảm ơn anh rất nhiều. Tạm biệt.

确实兜里面 就没剩几个硬币了
HSK 7
0:03s
què shí dōu lǐ miàn jiù méi shèng jǐ gè yìng bì leTrong túi tôi thực sự chẳng còn mấy đồng bạc lẻ đâu.

悄无声息地 就会被你们这些奸商 给骗了
HSK 5
0:03s
qiāo wú shēng xī dì jiù huì bèi nǐ men zhè xiē jiān shāng gěi piàn leCứ âm thầm lặng lẽ như vậy, họ sẽ bị đám gian thương mấy người lừa cho một vố thôi.

不过你这个想法 太厉害了 我完全想不到
HSK 4
0:03s
bù guò nǐ zhè ge xiǎng fǎ tài lì hài le wǒ wán quán xiǎng bú dàoNhưng mà ý tưởng này của cô tuyệt đó. Tôi hoàn toàn không nghĩ ra được.

这在我那个时代 都是基本操作了 你再说一点
HSK 5
0:03s
zhè zài wǒ nà ge shí dài dōu shì jī běn cāo zuò le nǐ zài shuō yì diǎn[Mấy cái này ở thời đại của tôi] [chỉ là những kỹ năng cơ bản thôi.] Cô nói tiếp đi,