Cách dùng "开业大吉" (kāi yè dà jí) trong hội thoại tiếng Trung
开业大吉
khai trương thuận lợi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
26:16
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 露娜服装店 | lù nà fú zhuāng diàn | Cửa hàng thời trang Luna |
| 2▶ | 开业大吉 | kāi yè dà jí | khai trương thuận lợi. |
| 3 | 开业酬宾 全场八八折 欢迎大家进店选购 好 | kāi yè chóu bīn quán chǎng bā bā zhé huān yíng dà jiā jìn diàn xuǎn gòu hǎo | Khai trương ưu đãi, toàn cửa hàng giảm 12%. Hoan nghênh mọi người vào cửa hàng mua sắm. Được. |
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 8 of 9)
HSK 5
0:03s
qù nián shèng chéng hōng hōng liè liè de nà ge sǎo huáng dǎ fēi xíng dòngnăm ngoái ở Thịnh Thành có chiến dịch truy quét tệ nạn rất rầm rộ không?

HSK 4
0:03s
yuán lái zhè jiù shì tā yào gàn de zhèng shì aHóa ra đó chính là việc đứng đắn của anh ta đấy à?

HSK 5
0:03s
tā xiǎng yào zài shèng chéng zuò shēng yì tóu míng zhuàng shì kěn dìng yào zuò deAnh ta muốn làm ăn ở Thịnh Thành, đương nhiên phải có quà ra mắt rồi.

HSK 7
0:03s
zhèng míng zì jǐ zhè ge sī xiǎng chún jié zuò fēng zhèng pàiđể chứng minh tư tưởng mình trong sạch, tác phong đứng đắn.

HSK 5
0:03s
dōu bù zhī dào tā shì zuò gěi zhèng fǔ kàn de hái shì zuò gěi xiǎo lán jiě kàn deChỉ là không biết anh ta làm vậy là để cho chính quyền xem, hay là cho chị Hiểu Lan xem nữa.

HSK 4
0:03s
chī bǎo le chī bǎo le zhè bù kāi wán xiào ne ma nà ge mǎi dānNo rồi, no rồi. Em đùa chút thôi mà. À thì... tính tiền.

HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng qǐ lái le tā shì nà ge xiǎo tōu tā bú shì xiǎo tōuTôi nhớ ra rồi. Anh ta là tên trộm đó. Không phải tên trộm.

HSK 2
0:03s
hǎo le zhè dōu duō zhǎng shí jiān le méi xiǎng dào zài zhè ér pèng dàoKhỏi rồi. Cũng lâu rồi mà. Không ngờ lại gặp ở đây.

HSK 4
0:03s
zhè dùn fàn a shéi dōu bié tāo qián wǒ qǐngKhông ai được trả tiền cho bữa này hết. Tôi mời.

HSK 3
0:03s
wǒ yǐ qián a shì gè hǎi yuán xiàn zài a bù xiǎng zài wài miàn piāo zhe leTrước đây tôi là thủy thủ. Giờ thì không muốn lênh đênh ngoài biển nữa,

HSK 6
0:03s
xiè xiè xiè xiè a xiè xiè a hái bù zhī dào zěn me chēng hū nǐ neCảm ơn. Cảm ơn nhé, cảm ơn anh. Còn chưa biết phải gọi anh thế nào đây?

HSK 3
0:03s
liàn guò wǔ de shuí bù zhī dào nǐ men bái jiā wǔ guǎnNgười luyện võ có ai mà không biết võ quán họ Bạch chứ?

HSK 7
0:03s
nà gǎi tiān wǒ men yào qiē cuō qiē cuō lóu yí dìngVậy hôm nào chúng ta đấu một trận nhé. Nhất định rồi.

HSK 4
0:03s
jīn tiān dāng wǒ men rèn shí le zhè dùn fàn wǒ qǐng huān yíng nǐ men cháng lái aHôm nay coi như chúng ta làm quen. Bữa này để tôi mời. Hoan nghênh mọi người ghé thường xuyên.

HSK 2
0:03s
hái méi chī bǎo shì ba chī hǎo chī hǎo le xià cì zài lái chī avẫn chưa no à? No rồi, no rồi. Lần sau lại đến ăn nhé.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
duì bù qǐ le běn lǎo tài tài shù bù fèng péiXin lỗi nhé. Bà già này không theo nổi đâu.


