Cách dùng "开业大吉" (kāi yè dà jí) trong hội thoại tiếng Trung
开业大吉
khai trương thuận lợi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
26:16
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 露娜服装店 | lù nà fú zhuāng diàn | Cửa hàng thời trang Luna |
| 2▶ | 开业大吉 | kāi yè dà jí | khai trương thuận lợi. |
| 3 | 开业酬宾 全场八八折 欢迎大家进店选购 好 | kāi yè chóu bīn quán chǎng bā bā zhé huān yíng dà jiā jìn diàn xuǎn gòu hǎo | Khai trương ưu đãi, toàn cửa hàng giảm 12%. Hoan nghênh mọi người vào cửa hàng mua sắm. Được. |
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 7 of 9)
HSK 6
0:03s
duì le xià jì kuǎn shè jì dé zěn me yàngĐúng rồi, mẫu thiết kế bộ sưu tập mùa Hè thế nào rồi?

HSK 6
0:03s
bù guò wǒ jué de hái kě yǐ jiā yī xiē yùn dòng de yuán sù jìn qùNhưng tôi nghĩ có thể thêm một số yếu tố thể thao vào,

HSK 6
0:03s
gěi yuǎn huī dǎ diàn huà qiú zán men zhuāng xiū legọi cho Viễn Huy, muốn nhờ chúng ta trang trí nội thất đấy.

HSK 7
0:03s
yuǎn huī zài shèng chéng de míng shēng suàn shì chè dǐ dǎ kāi leDanh tiếng của Viễn Huy ở Thịnh Thành coi như vang xa rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ jué de zhè lǐ yě hǎo qián hòu ne dōu yǒu kuān kuān de mǎ lùTôi cũng thấy chỗ này ổn. Phía trước và sau đều có đường lớn rất rộng,

HSK 4
0:03s
duì ér qiě zuì zhòng yào de shì a zhè ge dì fāng gòu dàĐúng vậy, hơn nữa quan trọng nhất là chỗ này đủ rộng.

HSK 7
0:03s
bù dàn kě yǐ zhǎn shì chǎn pǐn hái kě yǐ cún huò xiào lǜ gòu gāoKhông chỉ trưng bày sản phẩm, mà còn có thể làm kho hàng. Hiệu suất sẽ rất cao.

HSK 4
0:03s
nà kě bù wǒ gēn nǐ shuō xiàn zài zhè ge lǐ miàn zhuāng deChứ còn gì nữa? Em nói chị nghe, bây giờ trong cái đầu này

HSK 6
0:03s
jiù shì zhè cì de jiàn cái chéng wǒ xiǎng ràng wǒ jiù jiù yě rù gǔTrung tâm vật liệu xây dựng lần này chị muốn cho bác chị góp vốn cùng.

HSK 7
0:03s
yào shì yǒng shū bù rù gǔ a nà wǒ dōu bù hǎo yì sī zhàn nà gǔ dōng míng éNếu chú Dũng không góp vốn, em cũng ngại nhận vị trí cổ đông lắm.

HSK 3
0:03s
duì le xiǎo lán jiě zán men zhè ge diàn nǐ qǐ hǎo míng zì le maÀ đúng rồi, chị Hiểu Lan. Chị nghĩ ra tên cho cửa hàng của chúng ta chưa?

HSK 6
0:03s
shàng cì lín lǐ jiū fēn nà ge àn zi jiù suàn jié le xíng wǒ zhī dào leVụ xích mích giữa hàng xóm lần trước coi như kết thúc rồi. Được, tôi biết rồi.

HSK 3
0:03s
béng guǎn shuí zài gōng zuò zhōng chū le nà me dà pī lòuTrong lúc làm việc, ai mà gây ra sai sót lớn như vậy

HSK 5
0:03s
duì nǐ duì zán men lǜ suǒ dōu shì yí gè hěn hǎo de tí shēngthì sẽ là bước đệm rất tốt cho cậu và cả văn phòng luật của chúng ta.

HSK 6
0:03s
nǐ duì xiàng de shì yè gǎo zhè me dà nǐ yě bù néng luò hòu a duì bú duìSự nghiệp của bạn gái cậu thăng tiến như thế, cậu cũng không thể tụt lại phía sau chứ, đúng không?

HSK 7
0:03s
kuài lè shì shén xiān nà bù lěng bù rè chī shén me leivui vẻ như thần tiên. Thế nếu không lạnh không nóng thì ăn gì?



