Cách dùng "开业大吉 生意兴隆" (kāi yè dà jí shēng yì xìng lóng) trong hội thoại tiếng Trung

kāi shēngxìnglóng

khai trương thuận lợi, làm ăn phát đạt.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
27:36
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1杜总祝露娜dù zǒng zhù lù nàSếp Đỗ chúc Luna
2开业大吉 生意兴隆kāi yè dà jí shēng yì xìng lóngkhai trương thuận lợi, làm ăn phát đạt.
3这个杜兆辉zhè ge dù zhào huīTay Đỗ Triệu Huy này

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 8 of 9)
去年盛城轰轰烈烈的 那个扫黄打非行动
HSK 5
0:03s
qù nián shèng chéng hōng hōng liè liè de nà ge sǎo huáng dǎ fēi xíng dòngnăm ngoái ở Thịnh Thành có chiến dịch truy quét tệ nạn rất rầm rộ không?

原来这就是 他要干的正事啊
HSK 4
0:03s
yuán lái zhè jiù shì tā yào gàn de zhèng shì aHóa ra đó chính là việc đứng đắn của anh ta đấy à?

他想要在盛城做生意 投名状是肯定要做的
HSK 5
0:03s
tā xiǎng yào zài shèng chéng zuò shēng yì tóu míng zhuàng shì kěn dìng yào zuò deAnh ta muốn làm ăn ở Thịnh Thành, đương nhiên phải có quà ra mắt rồi.

证明自己这个思想纯洁 作风正派
HSK 7
0:03s
zhèng míng zì jǐ zhè ge sī xiǎng chún jié zuò fēng zhèng pàiđể chứng minh tư tưởng mình trong sạch, tác phong đứng đắn.

都不知道 他是做给政府看的 还是做给晓兰姐看的
HSK 5
0:03s
dōu bù zhī dào tā shì zuò gěi zhèng fǔ kàn de hái shì zuò gěi xiǎo lán jiě kàn deChỉ là không biết anh ta làm vậy là để cho chính quyền xem, hay là cho chị Hiểu Lan xem nữa.

吃饱了 吃饱了 这不开玩笑呢吗 那个买单
HSK 4
0:03s
chī bǎo le chī bǎo le zhè bù kāi wán xiào ne ma nà ge mǎi dānNo rồi, no rồi. Em đùa chút thôi mà. À thì... tính tiền.

我想起来了 他是那个小偷 他不是小偷
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng qǐ lái le tā shì nà ge xiǎo tōu tā bú shì xiǎo tōuTôi nhớ ra rồi. Anh ta là tên trộm đó. Không phải tên trộm.

好了 这都多长时间了 没想到在这儿碰到
HSK 2
0:03s
hǎo le zhè dōu duō zhǎng shí jiān le méi xiǎng dào zài zhè ér pèng dàoKhỏi rồi. Cũng lâu rồi mà. Không ngờ lại gặp ở đây.

这顿饭啊 谁都别掏钱 我请
HSK 4
0:03s
zhè dùn fàn a shéi dōu bié tāo qián wǒ qǐngKhông ai được trả tiền cho bữa này hết. Tôi mời.

我以前啊 是个海员 现在啊 不想在外面漂着了
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ qián a shì gè hǎi yuán xiàn zài a bù xiǎng zài wài miàn piāo zhe leTrước đây tôi là thủy thủ. Giờ thì không muốn lênh đênh ngoài biển nữa,

谢谢 谢谢啊 谢谢啊 还不知道怎么称呼你呢
HSK 6
0:03s
xiè xiè xiè xiè a xiè xiè a hái bù zhī dào zěn me chēng hū nǐ neCảm ơn. Cảm ơn nhé, cảm ơn anh. Còn chưa biết phải gọi anh thế nào đây?

练过武的 谁不知道你们白家武馆
HSK 3
0:03s
liàn guò wǔ de shuí bù zhī dào nǐ men bái jiā wǔ guǎnNgười luyện võ có ai mà không biết võ quán họ Bạch chứ?

那改天 我们要切磋切磋喽 一定
HSK 7
0:03s
nà gǎi tiān wǒ men yào qiē cuō qiē cuō lóu yí dìngVậy hôm nào chúng ta đấu một trận nhé. Nhất định rồi.

今天当我们认识了 这顿饭我请 欢迎你们常来啊
HSK 4
0:03s
jīn tiān dāng wǒ men rèn shí le zhè dùn fàn wǒ qǐng huān yíng nǐ men cháng lái aHôm nay coi như chúng ta làm quen. Bữa này để tôi mời. Hoan nghênh mọi người ghé thường xuyên.

还没吃饱 是吧 吃好 吃好了 下次再来吃啊
HSK 2
0:03s
hái méi chī bǎo shì ba chī hǎo chī hǎo le xià cì zài lái chī avẫn chưa no à? No rồi, no rồi. Lần sau lại đến ăn nhé.

先走啦 好 慢走慢走
HSK 6
0:03s
xiān zǒu la hǎo màn zǒu màn zǒuBọn tôi đi trước nhé. Được, đi thong thả, đi thong thả.

我这不是引狼入室吗
HSK 1
0:03s
wǒ zhè bú shì yǐn láng rù shì maChẳng phải tôi đang dẫn sói vào nhà sao?

那可没辙啊
HSK 7
0:03s
nà kě méi zhé aVậy thì hết cách rồi.

除了您谁都无法胜任
HSK 7
0:03s
chú le nín shéi dōu wú fǎ shèng rènNgoài bà ra không ai đảm đương nổi đâu.

对不起了 本老太太恕不奉陪
HSK 6
0:03s
duì bù qǐ le běn lǎo tài tài shù bù fèng péiXin lỗi nhé. Bà già này không theo nổi đâu.