Cách dùng "开业大吉 生意兴隆" (kāi yè dà jí shēng yì xìng lóng) trong hội thoại tiếng Trung
开业大吉 生意兴隆
khai trương thuận lợi, làm ăn phát đạt.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
27:36
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 杜总祝露娜 | dù zǒng zhù lù nà | Sếp Đỗ chúc Luna |
| 2▶ | 开业大吉 生意兴隆 | kāi yè dà jí shēng yì xìng lóng | khai trương thuận lợi, làm ăn phát đạt. |
| 3 | 这个杜兆辉 | zhè ge dù zhào huī | Tay Đỗ Triệu Huy này |
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s
nà wǒ kě kāi yí gè tiān jià kě yǐ a nǐ kāi baVậy thì tôi sẽ ra một cái giá trên trời đấy. Được thôi, bà cứ nói đi.

HSK 4
0:03s
hǎo nǐ xiǎng nǐ hǎo hǎo xiǎng zhè yī lǎo yī xiǎo deĐược. Bà nghĩ đi, bà cứ nghĩ kỹ đi. Hai bà cháu nhà này thật là…

HSK 5
0:03s
shāo děng yí xià lù nà mǎ shàng kāi shǐ yíng yèĐợi một chút nhé. Luna sắp mở cửa kinh doanh rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè hái méi kāi mén jiù zhè me duō rén pái duìCòn chưa mở cửa mà đã xếp hàng đông thế này rồi.
