Cách dùng "他迟迟地不回来" (tā chí chí dì bù huí lái) trong hội thoại tiếng Trung

chíchíhuílái

Mãi mà cậu ấy chưa về.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
20:44
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1辛苦啦xīn kǔ laBà vất vả rồi.
2他迟迟地不回来tā chí chí dì bù huí láiMãi mà cậu ấy chưa về.
3你就由着他不回来啊 周诚说他会处理好的nǐ jiù yóu zhe tā bù huí lái a zhōu chéng shuō tā huì chǔ lǐ hǎo deCô cứ để kệ cậu ấy thế à? Châu Thành nói anh ấy sẽ xử lý được ạ.

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 6 of 9)
我还是第一次 看见阿姨工作的样子
HSK 4
0:03s
wǒ hái shì dì yī cì kàn jiàn ā yí gōng zuò de yàng ziĐây là lần đầu tiên thấy cô Lưu làm việc.

我帮什么忙 人家忙着呢都
HSK 6
0:03s
wǒ bāng shén me máng rén jiā máng zhe ne dōuTôi giúp gì chứ? Tôi cũng bận mà.

欢迎 欢迎 里面请 今天开业 全场八八折
HSK 5
0:03s
huān yíng huān yíng lǐ miàn qǐng jīn tiān kāi yè quán chǎng bā bā zhéChào mừng quý khách. Mời vào trong. Hôm nay khai trương, giảm giá 12% tất cả các sản phẩm.

里面看一看 欢迎 欢迎 欢迎光临
HSK 5
0:03s
lǐ miàn kàn yī kàn huān yíng huān yíng huān yíng guāng línMời vào trong xem ạ. Chào mừng quý khách, chào mừng quý khách.

开业大吉 生意兴隆
HSK 5
0:03s
kāi yè dà jí shēng yì xìng lóngkhai trương thuận lợi, làm ăn phát đạt.

花留下了 人也不走啊
HSK 4
0:03s
huā liú xià le rén yě bù zǒu aGửi hoa đến rồi mà còn không đi đi.

小兄弟 谢谢你们 回去跟你们杜老板 道声谢
HSK 5
0:03s
xiǎo xiōng dì xiè xiè nǐ men huí qù gēn nǐ men dù lǎo bǎn dào shēng xièCảm ơn các anh nhé. Nhờ các anh về nói với sếp Đỗ là tôi cảm ơn.

都全部都搞定了 花啊 所有都搞定了
HSK 4
0:03s
dōu quán bù dōu gǎo dìng le huā a suǒ yǒu dōu gǎo dìng leđã làm xong cả rồi. Hoa đã mang đến rồi.

都怪这个扑街的 春茗家宴
HSK 6
0:03s
dōu guài zhè ge pū jiē de chūn míng jiā yànTất cả là tại cái bữa tiệc gia đình mùa xuân vớ vẩn này,

来 大家 多喝点多吃点
HSK 1
0:03s
lái dà jiā duō hē diǎn duō chī diǎnNào. Mọi người ơi. Ăn uống thoải mái nhé.

夏晓兰不是一直 要看我干正事吗 是啊
HSK 3
0:03s
xià xiǎo lán bú shì yì zhí yào kàn wǒ gàn zhèng shì ma shì aKhông phải Hạ Hiểu Lan vẫn luôn muốn thấy tôi làm việc tử tế sao? Vâng.

这次让她好好看看 没问题啊 走 回盛城 好
HSK 4
0:03s
zhè cì ràng tā hǎo hǎo kàn kàn méi wèn tí a zǒu huí shèng chéng hǎoLần này phải cho cô ấy thấy. Không vấn đề gì. Đi, về Thịnh Thành. Vâng.

少爷 是整容怪
HSK 5
0:03s
shào yé shì zhěng róng guàiCậu chủ, quái vật phẫu thuật thẩm mỹ kìa.

看看看 死整容怪
HSK 5
0:03s
kàn kàn kàn sǐ zhěng róng guàiNhìn kìa, con quái vật phẫu thuật thẩm mỹ thấy gớm.

我杜兆辉 要开始干正事了 肯定的
HSK 4
0:03s
wǒ dù zhào huī yào kāi shǐ gàn zhèng shì le kěn dìng deĐỗ Triệu Huy tôi bắt đầu làm việc quan trọng rồi. Chắc chắn ạ.

你们再好好试试 可以选择的
HSK 4
0:03s
nǐ men zài hǎo hǎo shì shì kě yǐ xuǎn zé deMọi người thử lại lần nữa đi. Chọn được mà.

上春晚 上杂志的宣传效果 确实好啊
HSK 5
0:03s
shàng chūn wǎn shàng zá zhì de xuān chuán xiào guǒ què shí hǎo aQuảng bá lên chương trình đêm 30 và trên tạp chí đúng là rất hiệu quả.

新店的店长 就从现在店员里面提拔
HSK 7
0:03s
xīn diàn de diàn zhǎng jiù cóng xiàn zài diàn yuán lǐ miàn tí báQuản lý cửa hàng mới sẽ được đề bạt từ nhóm nhân viên hiện tại.

你觉得分店开在哪儿呢
HSK 1
0:03s
nǐ jué de fēn diàn kāi zài nǎ ér neCô thấy nên mở chi nhánh ở đâu?

盛城 隆城 一边一家
HSK 3
0:03s
shèng chéng lóng chéng yī biān yī jiāThịnh Thành, Long Thành, mỗi nơi một cửa hàng.