Cách dùng "他迟迟地不回来" (tā chí chí dì bù huí lái) trong hội thoại tiếng Trung

chíchíhuílái

Mãi mà cậu ấy chưa về.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
20:44
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1辛苦啦xīn kǔ laBà vất vả rồi.
2他迟迟地不回来tā chí chí dì bù huí láiMãi mà cậu ấy chưa về.
3你就由着他不回来啊 周诚说他会处理好的nǐ jiù yóu zhe tā bù huí lái a zhōu chéng shuō tā huì chǔ lǐ hǎo deCô cứ để kệ cậu ấy thế à? Châu Thành nói anh ấy sẽ xử lý được ạ.

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 7 of 9)
对了 夏季款设计得怎么样
HSK 6
0:03s
duì le xià jì kuǎn shè jì dé zěn me yàngĐúng rồi, mẫu thiết kế bộ sưu tập mùa Hè thế nào rồi?

不过我觉得 还可以加一些 运动的元素进去
HSK 6
0:03s
bù guò wǒ jué de hái kě yǐ jiā yī xiē yùn dòng de yuán sù jìn qùNhưng tôi nghĩ có thể thêm một số yếu tố thể thao vào,

夏姐 还是你鬼点子多
HSK 2
0:03s
xià jiě hái shì nǐ guǐ diǎn zi duōChị Hạ đúng là nhiều ý tưởng thật.

给远辉打电话 求咱们装修了
HSK 6
0:03s
gěi yuǎn huī dǎ diàn huà qiú zán men zhuāng xiū legọi cho Viễn Huy, muốn nhờ chúng ta trang trí nội thất đấy.

远辉在盛城的名声 算是彻底打开了
HSK 7
0:03s
yuǎn huī zài shèng chéng de míng shēng suàn shì chè dǐ dǎ kāi leDanh tiếng của Viễn Huy ở Thịnh Thành coi như vang xa rồi.

我觉得这里也好 前后呢 都有宽宽的马路
HSK 6
0:03s
wǒ jué de zhè lǐ yě hǎo qián hòu ne dōu yǒu kuān kuān de mǎ lùTôi cũng thấy chỗ này ổn. Phía trước và sau đều có đường lớn rất rộng,

对 而且最重要的是啊 这个地方够大
HSK 4
0:03s
duì ér qiě zuì zhòng yào de shì a zhè ge dì fāng gòu dàĐúng vậy, hơn nữa quan trọng nhất là chỗ này đủ rộng.

不但可以展示产品 还可以存货 效率够高
HSK 7
0:03s
bù dàn kě yǐ zhǎn shì chǎn pǐn hái kě yǐ cún huò xiào lǜ gòu gāoKhông chỉ trưng bày sản phẩm, mà còn có thể làm kho hàng. Hiệu suất sẽ rất cao.

晓兰姐 你觉得怎么样
HSK 1
0:03s
xiǎo lán jiě nǐ jué de zěn me yàngChị Hiểu Lan, chị thấy thế nào?

那可不 我跟你说 现在这个里面装的
HSK 4
0:03s
nà kě bù wǒ gēn nǐ shuō xiàn zài zhè ge lǐ miàn zhuāng deChứ còn gì nữa? Em nói chị nghe, bây giờ trong cái đầu này

就是这次的建材城 我想让我舅舅也入股
HSK 6
0:03s
jiù shì zhè cì de jiàn cái chéng wǒ xiǎng ràng wǒ jiù jiù yě rù gǔTrung tâm vật liệu xây dựng lần này chị muốn cho bác chị góp vốn cùng.

要是勇叔不入股啊 那我都不好意思 占那股东名额
HSK 7
0:03s
yào shì yǒng shū bù rù gǔ a nà wǒ dōu bù hǎo yì sī zhàn nà gǔ dōng míng éNếu chú Dũng không góp vốn, em cũng ngại nhận vị trí cổ đông lắm.

对了 晓兰姐 咱们这个店 你起好名字了吗
HSK 3
0:03s
duì le xiǎo lán jiě zán men zhè ge diàn nǐ qǐ hǎo míng zì le maÀ đúng rồi, chị Hiểu Lan. Chị nghĩ ra tên cho cửa hàng của chúng ta chưa?

上次邻里纠纷那个案子 就算结了 行 我知道了
HSK 6
0:03s
shàng cì lín lǐ jiū fēn nà ge àn zi jiù suàn jié le xíng wǒ zhī dào leVụ xích mích giữa hàng xóm lần trước coi như kết thúc rồi. Được, tôi biết rồi.

甭管谁在工作中 出了那么大纰漏
HSK 3
0:03s
béng guǎn shuí zài gōng zuò zhōng chū le nà me dà pī lòuTrong lúc làm việc, ai mà gây ra sai sót lớn như vậy

对你 对咱们律所 都是一个很好的提升
HSK 5
0:03s
duì nǐ duì zán men lǜ suǒ dōu shì yí gè hěn hǎo de tí shēngthì sẽ là bước đệm rất tốt cho cậu và cả văn phòng luật của chúng ta.

你对象的事业搞这么大 你也不能落后啊 对不对
HSK 6
0:03s
nǐ duì xiàng de shì yè gǎo zhè me dà nǐ yě bù néng luò hòu a duì bú duìSự nghiệp của bạn gái cậu thăng tiến như thế, cậu cũng không thể tụt lại phía sau chứ, đúng không?

天冷吃涮肉
HSK 1
0:03s
tiān lěng chī shuàn ròuTrời lạnh thì ăn thịt nhúng lẩu,

天热小海鲜
HSK 5
0:03s
tiān rè xiǎo hǎi xiāntrời nóng thì ăn hải sản tươi,

快乐似神仙 那不冷不热吃什么嘞
HSK 7
0:03s
kuài lè shì shén xiān nà bù lěng bù rè chī shén me leivui vẻ như thần tiên. Thế nếu không lạnh không nóng thì ăn gì?