Cách dùng "就是想要赢到底啊" (jiù shì xiǎng yào yíng dào dǐ a) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìxiǎngyàoyíngdàoa

đó là muốn thắng tới cùng

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:21
hái
yǒu
dào

Còn một chân lý nữa,

LINE 0237:23
PLAYING SCENE
jiù
shì
xiǎng
yào
yíng
dào
a

đó là muốn thắng tới cùng

LINE 0337:25
jiù
yào
shuí
néng
gòu
huō
chū

thì phải xem ai dám liều hơn.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E25
Timestamp37:23
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 112 clips (Page 3 of 6)
他就上钩了 什么饵
HSK 2
0:03s
tā jiù shàng gōu le shén me ěrhắn đã mắc câu rồi. Mồi nhử gì?
小镯子还是小链子 没想好呢
HSK 2
0:03s
xiǎo zhuó zi hái shì xiǎo liàn zi méi xiǎng hǎo neCòn chưa nghĩ ra là mua vòng tay hay dây chuyền nữa.
我就去他家坐一会儿 看看孩子
HSK 2
0:03s
wǒ jiù qù tā jiā zuò yī huì er kàn kàn hái ziEm chỉ qua nhà anh ấy ngồi một lát, thăm đứa bé.
我可以穿你的衣服吗 当然
HSK 3
0:03s
wǒ kě yǐ chuān nǐ de yī fú ma dāng ránem có thể mặc áo của anh không? Đương nhiên.
这一看就是你老公的衣服吧
HSK 5
0:03s
zhè yī kàn jiù shì nǐ lǎo gōng de yī fú baNhìn là biết áo của chồng em rồi.
你哥要是在这儿啊 又得说你小姑娘乱穿衣
HSK 4
0:03s
nǐ gē yào shì zài zhè ér a yòu dé shuō nǐ xiǎo gū niáng luàn chuān yīNếu anh trai em ở đây, lại nói em là con gái mà ăn mặc linh tinh cho xem.
怎么突然改成今天走了呢 多待一天都不行啊
HSK 4
0:03s
zěn me tū rán gǎi chéng jīn tiān zǒu le ne duō dài yī tiān dōu bù xíng aSao đột nhiên lại đổi sang đi hôm nay? Ở thêm một ngày cũng không được à?
看来咱们小五是中流砥柱啊 没你不行
HSK 3
0:03s
kàn lái zán men xiǎo wǔ shì zhōng liú dǐ zhù a méi nǐ bù xíngXem ra bé năm của chúng ta là trụ cột vững chắc rồi, không có em là không được.
这满月酒喝不上 还专程来跑一趟
HSK 7
0:03s
zhè mǎn yuè jiǔ hē bù shàng hái zhuān chéng lái pǎo yī tàngKhông được ăn tiệc đầy tháng, mà còn phải cất công chạy một chuyến.
你这个小姑姑可以的
HSK 6
0:03s
nǐ zhè ge xiǎo gū gū kě yǐ deCô út như em cũng được đấy.
我们不收红包 不用包
HSK 4
0:03s
wǒ men bù shōu hóng bāo bù yòng bāoBọn anh không nhận lì xì, không cần mừng.
这么客气干吗 我钱都取了
HSK 4
0:03s
zhè me kè qì gàn má wǒ qián dōu qǔ leKhách sáo vậy làm gì? Em đã rút tiền rồi.
你人来就够了 再说不是还有礼物呢吗
HSK 4
0:03s
nǐ rén lái jiù gòu le zài shuō bú shì hái yǒu lǐ wù ne maEm đến là đủ rồi, hơn nữa chẳng phải còn có quà sao?
这是原则问题
HSK 5
0:03s
zhè shì yuán zé wèn tíđây là vấn đề nguyên tắc.
一会儿去完我家 直接带你过去看看 怎么样
HSK 4
0:03s
yī huì er qù wán wǒ jiā zhí jiē dài nǐ guò qù kàn kàn zěn me yàngLát nữa tới nhà anh xong rồi sẽ dẫn em qua xem luôn, thế nào?
前面是不是堵死了
HSK 2
0:03s
qián miàn shì bú shì dǔ sǐ lePhía trước kẹt cứng rồi chăng?
又到了常年堵的地方
HSK 6
0:03s
yòu dào le cháng nián dǔ de dì fāngLại tới nơi kẹt xe quanh năm.
双休日啊 城里更堵
HSK 5
0:03s
shuāng xiū rì a chéng lǐ gèng dǔHai ngày cuối tuần, thành phố còn kẹt hơn nữa.
万师傅 万师傅 别咬太紧 如果你跟丢了
HSK 5
0:03s
wàn shī fù wàn shī fù bié yǎo tài jǐn rú guǒ nǐ gēn diū leAnh Vạn, anh Vạn, đừng theo sát quá, nếu anh bị mất dấu,
你是不是早就开始怀疑我了
HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì zǎo jiù kāi shǐ huái yí wǒ leEm đã nghi ngờ anh từ lâu rồi, đúng chứ?