Cách dùng "前面是不是堵死了" (qián miàn shì bú shì dǔ sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

qiánmiànshìshìle

Phía trước kẹt cứng rồi chăng?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:06
zhōu
jǐn
zài
zhè
ér

Châu Cẩn ở đây.

LINE 0222:32
PLAYING SCENE
qián
miàn
shì
shì
le

Phía trước kẹt cứng rồi chăng?

LINE 0322:36
yòu
dào
le
cháng
nián
de
fāng

Lại tới nơi kẹt xe quanh năm.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E25
Timestamp22:32
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 112 clips (Page 4 of 6)
那小子是妇人之仁 不中用
HSK 1
0:03s
nà xiǎo zi shì fù rén zhī rén bù zhōng yòngTên đó mềm lòng, vô dụng.
永远都没有好下场
HSK 7
0:03s
yǒng yuǎn dōu méi yǒu hǎo xià chǎngkhông bao giờ có kết cục tốt.
你一个女孩子家 规规矩矩地结婚嫁人
HSK 3
0:03s
nǐ yí gè nǚ hái zi jiā guī guī jǔ jǔ dì jié hūn jià rénMột đứa con gái như em ngoan ngoãn kết hôn lấy chồng
是他逼我的
HSK 6
0:03s
shì tā bī wǒ deLà anh ta ép anh!
你想知道发生什么事了是吧
HSK 3
0:03s
nǐ xiǎng zhī dào fā shēng shén me shì le shì baEm muốn biết đã xảy ra chuyện gì, đúng chứ?
我算什么东西呀
HSK 5
0:03s
wǒ suàn shén me dōng xī yacòn anh là cái thá gì chứ?
我闭嘴不说就好了嘛
HSK 6
0:03s
wǒ bì zuǐ bù shuō jiù hǎo le maanh im hơi lặng tiếng là được rồi.
我一年的工资都没这么多
HSK 4
0:03s
wǒ yī nián de gōng zī dōu méi zhè me duōlương một năm của anh còn chẳng nhiều tới vậy.
你跟你哥说的一模一样
HSK 6
0:03s
nǐ gēn nǐ gē shuō de yī mú yī yàngem nói y hệt anh của em.
站着说话不腰疼
HSK 2
0:03s
zhàn zhe shuō huà bù yāo téngnói thì hay lắm.
那我呢 我怎么办 跟他们硬刚
HSK 3
0:03s
nà wǒ ne wǒ zěn me bàn gēn tā men yìng gāngcòn anh thì sao, anh phải làm thế nào? Đối chọi với họ?
这事很难理解吗
HSK 4
0:03s
zhè shì hěn nán lǐ jiě maviệc này khó hiểu lắm à?
都是迫不得已的 我可以去认罪
HSK 1
0:03s
dōu shì pò bù dé yǐ de wǒ kě yǐ qù rèn zuìđều là bất đắc dĩ. Tôi có thể nhận tội,
我不要工作不要性命 但是我的家人怎么办
HSK 7
0:03s
wǒ bú yào gōng zuò bú yào xìng mìng dàn shì wǒ de jiā rén zěn me bànbỏ việc, bỏ mạng sống, nhưng người nhà của tôi phải làm sao?
就因为你不肯 跟他们上同一条船
HSK 5
0:03s
jiù yīn wèi nǐ bù kěn gēn tā men shàng tóng yī tiáo chuánNếu họ ra tay với bố mẹ và bạn gái của anh
他们反过来拿你爸妈 你女朋友开刀 你该怎么做
HSK 2
0:03s
tā men fǎn guò lái ná nǐ bà mā nǐ nǚ péng yǒu kāi dāo nǐ gāi zěn me zuòchỉ vì anh không chịu ngồi cùng thuyền với họ, anh sẽ làm thế nào?
如果他们敢动我的家人 我会一个一个把他们全抓了
HSK 5
0:03s
rú guǒ tā men gǎn dòng wǒ de jiā rén wǒ huì yí gè yí gè bǎ tā men quán zhuā leNếu họ dám đụng người nhà của tôi thì tôi sẽ bắt từng người một,
你当时想都没想 捡起手雷就扔出去了
HSK 5
0:03s
nǐ dāng shí xiǎng dōu méi xiǎng jiǎn qǐ shǒu léi jiù rēng chū qù leLúc đó cậu chẳng nghĩ ngợi gì, nhặt lựu đạn ném thẳng ra ngoài,
你用自己的身体护住了他 救了他一命
HSK 7
0:03s
nǐ yòng zì jǐ de shēn tǐ hù zhù le tā jiù le tā yī mìngdùng cơ thể bảo vệ cậu ta, cứu mạng cậu ta,
你这些年比谁都努力都拼命
HSK 7
0:03s
nǐ zhè xiē nián bǐ shéi dōu nǔ lì dōu pīn mìngmấy năm nay cậu liều mạng hơn ai hết,