Cách dùng "捅了十几二十刀 还要补枪" (tǒng le shí jǐ èr shí dāo hái yào bǔ qiāng) trong hội thoại tiếng Trung
捅了十几二十刀 还要补枪
đâm đến gần 20 nhát, còn bồi thêm một phát súng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:00
yě也
bù不
zhī知
dào道
shén什
me么
chóu仇
shén什
me么
yuàn怨
“Không biết là có thù oán gì,”
LINE 0202:02
PLAYING SCENEtǒng le shí jǐ èr shí dāo hái yào bǔ qiāng
捅了十几二十刀 还要补枪
“đâm đến gần 20 nhát, còn bồi thêm một phát súng.”
LINE 0302:07
nà那
bāng帮
dú毒
fàn贩
“Một đám buôn ma túy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s
nǐ yě chī le hěn duō hěn duō kǔ cái zǒu dào jīn tiāncậu cũng chịu rất nhiều cực khổ mới đi tới hôm nay.

HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng ràng nà xiē rén huǐ diào wǒ de xiōng dìtôi không muốn để những kẻ đó hủy hoại anh em của tôi.

HSK 7
0:03s
nǐ men yǒng yuǎn dōu shì wǒ zuì qīn jìn de rénmọi người mãi mãi là người thân thiết nhất của tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ dì yī cì lái wǒ shén me dōu bù zhī dào zhào níng zhè ér hái yǒu rén maTôi mới đến lần đầu, không biết gì cả. Triệu Ninh? Ở đây còn ai không?

HSK 6
0:03s
nǐ shuō chē lǐ zhǎng hú zi nà ge nà shì wǒ táng dìcậu nói đi. Người để râu trong xe là em họ của tôi,

HSK 7
0:03s
gāng dà xué bì yè zhè yào bèi zhuā jìn qù yī bèi zi jiù huǐ levừa mới tốt nghiệp đại học. Nếu bị bắt vào cả đời nó coi như hỏng rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ fēng le ba zhào píng zhōu chuān shì shén me xìng gé nǐ yòu bú shì bù zhī dàoTriệu Bình, cậu điên à? Cậu cũng biết tính của Châu Xuyên mà.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè yào bèi zhuā jìn qù zhēn jiù wán le jiā pò rén wáng aNếu nó bị bắt vào tù thì thật sự tiêu đời, nhà tan cửa nát đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yào bù guò qù kàn yī yǎn zài nǎ ér a wǒ dài nǐ qù zǒuanh có muốn qua xem không? Ở đâu? Tôi dẫn anh đi. Đi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s