Cách dùng "我不要工作不要性命 但是我的家人怎么办" (wǒ bú yào gōng zuò bú yào xìng mìng dàn shì wǒ de jiā rén zěn me bàn) trong hội thoại tiếng Trung
我不要工作不要性命 但是我的家人怎么办
bỏ việc, bỏ mạng sống, nhưng người nhà của tôi phải làm sao?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:22
dōu shì pò bù dé yǐ de wǒ kě yǐ qù rèn zuì
都是迫不得已的 我可以去认罪
“đều là bất đắc dĩ. Tôi có thể nhận tội,”
LINE 0227:25
PLAYING SCENEwǒ bú yào gōng zuò bú yào xìng mìng dàn shì wǒ de jiā rén zěn me bàn
我不要工作不要性命 但是我的家人怎么办
“bỏ việc, bỏ mạng sống, nhưng người nhà của tôi phải làm sao?”
LINE 0327:28
jiù yīn wèi nǐ bù kěn gēn tā men shàng tóng yī tiáo chuán
就因为你不肯 跟他们上同一条船
“Nếu họ ra tay với bố mẹ và bạn gái của anh”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 2 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
méi shì gāng shēng wán hái zi nǐ dé duō kàn zhe kàn zheKhông sao đâu. Chị ấy vừa sinh xong, anh phải chăm nom chị ấy nhiều hơn,

HSK 3
0:03s
nà wǒ xiān zǒu le sān gē hǎo hòu tiān mǎn yuè jiǔ jiàn hǎoVậy em đi trước đây anh ba. Được. Ngày kia đến ăn đầy tháng con anh nhé. Vâng.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zì jǐ màn diǎn hǎo lei nà zǒu ba wǒ kàn zhe nǐEm đi cẩn thận nhé. Vâng. Em đi đi, anh nhìn em đi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
mā nǐ yě bù yòng nà me jǐn zhāng wǒ jiù nà me yī shuōMẹ ơi, mẹ cũng không cần căng thẳng thế đâu. Con chỉ nói vậy thôi.

HSK 7
0:03s
zhù yì diǎn ān quán shǎo qù bǐ jiào piān pì de dì fāng hǎo maMẹ chú ý an toàn, hạn chế đến mấy nơi vắng vẻ nhé.