Cách dùng "站着说话不腰疼" (zhàn zhe shuō huà bù yāo téng) trong hội thoại tiếng Trung
站着说话不腰疼
nói thì hay lắm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:24
suǒ所
yǐ以
wǒ我
cái才
nà那
me么
tǎo讨
yàn厌
zhōu周
chuān川
“Vậy nên anh mới ghét Châu Xuyên tới thế,”
LINE 0226:27
PLAYING SCENEzhàn站
zhe着
shuō说
huà话
bù不
yāo腰
téng疼
“nói thì hay lắm.”
LINE 0326:30
nǐ men zǒng shì zhàn zài dào dé de zhì gāo diǎn shàng qù shěn shì bié rén
你们总是站在道德的至高点上 去审视别人
“Các người luôn đứng trên đỉnh cao đạo đức để phán xét người khác,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 2 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
méi shì gāng shēng wán hái zi nǐ dé duō kàn zhe kàn zheKhông sao đâu. Chị ấy vừa sinh xong, anh phải chăm nom chị ấy nhiều hơn,

HSK 3
0:03s
nà wǒ xiān zǒu le sān gē hǎo hòu tiān mǎn yuè jiǔ jiàn hǎoVậy em đi trước đây anh ba. Được. Ngày kia đến ăn đầy tháng con anh nhé. Vâng.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zì jǐ màn diǎn hǎo lei nà zǒu ba wǒ kàn zhe nǐEm đi cẩn thận nhé. Vâng. Em đi đi, anh nhìn em đi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
mā nǐ yě bù yòng nà me jǐn zhāng wǒ jiù nà me yī shuōMẹ ơi, mẹ cũng không cần căng thẳng thế đâu. Con chỉ nói vậy thôi.

HSK 7
0:03s
zhù yì diǎn ān quán shǎo qù bǐ jiào piān pì de dì fāng hǎo maMẹ chú ý an toàn, hạn chế đến mấy nơi vắng vẻ nhé.