Cách dùng "这么客气干吗 我钱都取了" (zhè me kè qì gàn má wǒ qián dōu qǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
这么客气干吗 我钱都取了
Khách sáo vậy làm gì? Em đã rút tiền rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:15
wǒ men bù shōu hóng bāo bù yòng bāo
我们不收红包 不用包
“Bọn anh không nhận lì xì, không cần mừng.”
LINE 0218:18
PLAYING SCENEzhè me kè qì gàn má wǒ qián dōu qǔ le
这么客气干吗 我钱都取了
“Khách sáo vậy làm gì? Em đã rút tiền rồi.”
LINE 0318:21
xiàn zài bù ràng shōu pà yǒu xíng huì shòu huì de xián yí
现在不让收 怕有行贿受贿的嫌疑
“Bây giờ không cho nhận, sợ bị nghi nhận hối lộ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 2 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
méi shì gāng shēng wán hái zi nǐ dé duō kàn zhe kàn zheKhông sao đâu. Chị ấy vừa sinh xong, anh phải chăm nom chị ấy nhiều hơn,

HSK 3
0:03s
nà wǒ xiān zǒu le sān gē hǎo hòu tiān mǎn yuè jiǔ jiàn hǎoVậy em đi trước đây anh ba. Được. Ngày kia đến ăn đầy tháng con anh nhé. Vâng.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zì jǐ màn diǎn hǎo lei nà zǒu ba wǒ kàn zhe nǐEm đi cẩn thận nhé. Vâng. Em đi đi, anh nhìn em đi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
mā nǐ yě bù yòng nà me jǐn zhāng wǒ jiù nà me yī shuōMẹ ơi, mẹ cũng không cần căng thẳng thế đâu. Con chỉ nói vậy thôi.

HSK 7
0:03s
zhù yì diǎn ān quán shǎo qù bǐ jiào piān pì de dì fāng hǎo maMẹ chú ý an toàn, hạn chế đến mấy nơi vắng vẻ nhé.