Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "让开 不行" (ràng kāi bù xíng) trong hội thoại tiếng Trung

让开 不行

ràng kāi bù xíng

Tránh ra! Không được!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
20:50
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1顾司直 冷静点gù sī zhí lěng jìng diǎnCố tư trực, bình tĩnh lại!
2让开 不行ràng kāi bù xíngTránh ra! Không được!
3顾凌舟gù líng zhōuCố Lăng Chu!

More Clips From Episode

Total 186 clips (Page 3 of 10)
有些话想清楚再说
HSK 4
0:03s
yǒu xiē huà xiǎng qīng chǔ zài shuōCó một số lời nên nghĩ kĩ rồi hãy nói.
孙公果然还有话没说
HSK 6
0:03s
sūn gōng guǒ rán hái yǒu huà méi shuōQuả nhiên Tôn công còn chuyện chưa nói.
意外死掉的东西都拿走
HSK 5
0:03s
yì wài sǐ diào de dōng xī dōu ná zǒubị thương, mất mạng ngoài ý muốn đi.
实心的 分明是黑子
HSK 7
0:03s
shí xīn de fēn míng shì hēi ziTô đen này, rõ ràng là quân đen mà.
太史丞画得不清不楚 难道还怪我吗?
HSK 5
0:03s
tài shǐ chéng huà dé bù qīng bù chǔ nán dào hái guài wǒ ma ?Thái sử thừa vẽ không rõ ràng, lẽ nào lại tại ta?
一直输 不好玩
HSK 4
0:03s
yì zhí shū bù hǎo wánThua mãi, chẳng vui gì cả.
卢正廉不肯说 孙之望不敢说
HSK 1
0:03s
lú zhèng lián bù kěn shuō sūn zhī wàng bù gǎn shuōLư Chính Liêm không chịu nói. Tôn Chi Vọng không dám nói.
他们二人都得罪不起
HSK 7
0:03s
tā men èr rén dōu dé zuì bù qǐHai người họ không đắc tội nổi.
恐怕他们早就蛇鼠一窝 更难撬开口了
HSK 7
0:03s
kǒng pà tā men zǎo jiù shé shǔ yī wō gèng nán qiào kāi kǒu lee họ đã kết bè kết phái từ lâu, càng khó cạy miệng.
局面已定 你可以继续保持沉默
HSK 6
0:03s
jú miàn yǐ dìng nǐ kě yǐ jì xù bǎo chí chén mòSự đã rồi. Ông có thể tiếp tục giữ im lặng,
也可以趁着这个机会 把你知道的都说出来
HSK 3
0:03s
yě kě yǐ chèn zhe zhè ge jī huì bǎ nǐ zhī dào de dōu shuō chū láicũng có thể nhân cơ hội này nói hết những gì ông biết ra.
我自会保你不死
HSK 5
0:03s
wǒ zì huì bǎo nǐ bù sǐTa sẽ giữ mạng cho ông.
- 你… - 给你一个时辰 好好考虑
HSK 4
0:03s
- nǐ … - gěi nǐ yí gè shí chén hǎo hǎo kǎo lǜ- Cô… - Cho ông một canh giờ. Suy nghĩ cho kĩ đi.
看好他 快招了 别让任何人靠近他
HSK 6
0:03s
kàn hǎo tā kuài zhāo le bié ràng rèn hé rén kào jìn tāTrông chừng ông ta, sắp khai rồi. Đừng để ai lại gần.
- 谁都不行 - 是
HSK 3
0:03s
- shéi dōu bù xíng - shì- Ai cũng không được. - Rõ.
还以为你李佩仪有多大本事
HSK 7
0:03s
hái yǐ wéi nǐ lǐ pèi yí yǒu duō dà běn shìCòn tưởng Lý Bội Nghi giỏi giang ra sao,
你又何必在我这儿浪费时间?
HSK 7
0:03s
nǐ yòu hé bì zài wǒ zhè ér làng fèi shí jiān ?huyện chúa cần gì lãng phí thì giờ với ta.
怎么会是浪费时间呢?
HSK 4
0:03s
zěn me huì shì làng fèi shí jiān ne ?Sao lại gọi là lãng phí thì giờ?
我不过是想来看看卢谏议最后的表情
HSK 5
0:03s
wǒ bù guò shì xiǎng lái kàn kàn lú jiàn yì zuì hòu de biǎo qíngChẳng qua ta muốn xem biểu cảm phút cuối của Lư gián nghị thôi.
福昌县主难道要偏信 孙之望一面之词吗?
HSK 4
0:03s
fú chāng xiàn zhǔ nán dào yào piān xìn sūn zhī wàng yí miàn zhī cí ma ?Huyện chúa định tin lời phiến diện của Tôn Chi Vọng ư?