Cách dùng "并非所有同事都同样称职" (bìng fēi suǒ yǒu tóng shì dōu tóng yàng chèn zhí) trong hội thoại tiếng Trung
并非所有同事都同样称职
năng lực đồng nghiệp của tôi không đều.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:43
hé和
rèn任
hé何
zhí职
yè业
yī一
yàng样
“Như mọi nghề thôi,”
LINE 0211:45
PLAYING SCENEbìng并
fēi非
suǒ所
yǒu有
tóng同
shì事
dōu都
tóng同
yàng样
chèn称
zhí职
“năng lực đồng nghiệp của tôi không đều.”
LINE 0311:47
nǐ de tóng shì shāng hài le tā ràng tā biàn dé gèng jiā zì wǒ fēng bì
你的同事伤害了他 让他变得更加自我封闭
“Đồng nghiệp của anh làm anh ấy ám ảnh đến mức càng khép kín.”
Show Information