Cách dùng "对很多警员的情况都了如指掌?" (duì hěn duō jǐng yuán de qíng kuàng dōu liǎo rú zhǐ zhǎng ?) trong hội thoại tiếng Trung
对很多警员的情况都了如指掌?
và biết rất nhiều thông tin của nhiều nhân viên cảnh sát?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0147:07
ér而
qiě且
tā他
shì是
ná拿
qián钱
de的
mì秘
mì密
xiàn线
rén人
“nạn nhân cũng là người cấp tin bí mật, được cảnh sát mua chuộc”
LINE 0247:11
PLAYING SCENEduì对
hěn很
duō多
jǐng警
yuán员
de的
qíng情
kuàng况
dōu都
liǎo了
rú如
zhǐ指
zhǎng掌
??
“và biết rất nhiều thông tin của nhiều nhân viên cảnh sát?”
LINE 0347:14
- zhè shì shuí gào sù nǐ de ? bú shì shuí shuō de ? - wèn tí dào cǐ jié shù xiè xiè
- 这是谁告诉你的?不是 谁说的? - 问题到此结束 谢谢
“- Ai nói vậy? Không, ai nói vậy? - Không nhận thêm câu hỏi. Cảm ơn.”
Show Information