Cách dùng "而他还逍遥法外 像往常一样出去聊天散步" (ér tā hái xiāo yáo fǎ wài xiàng wǎng cháng yī yàng chū qù liáo tiān sàn bù) trong hội thoại tiếng Trung
而他还逍遥法外 像往常一样出去聊天散步
Còn hắn đang ở ngoài kia, sinh hoạt như bình thường.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:59
- dàn wǒ men zǒu dào le zhè yī bù - shì de zǒu dào le zhè yī bù
- 但我们走到了这一步 - 是的 走到了这一步
“- Nhưng giờ lại gặp ở đây rồi. - Ừ, ở đây.”
LINE 0235:02
PLAYING SCENEér tā hái xiāo yáo fǎ wài xiàng wǎng cháng yī yàng chū qù liáo tiān sàn bù
而他还逍遥法外 像往常一样出去聊天散步
“Còn hắn đang ở ngoài kia, sinh hoạt như bình thường.”
LINE 0335:05
- wǒ men zài shuō de shì shuí ? - gé lán mǔ · fēn qí
- 我们在说的是谁? - 格兰姆·芬奇
“- Cô đang nói ai vậy? - Graham Finch.”
Show Information