Cách dùng "- 画什么? - 他喜欢什么就画什么" (- huà shén me ? - tā xǐ huān shén me jiù huà shén me) trong hội thoại tiếng Trung
- 画什么? - 他喜欢什么就画什么
- Tranh gì? - Thích gì vẽ nấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:27
- huà huà ? - huà tú
- 画画? - 画图
“- Vẽ à? - Vẽ tranh.”
LINE 0212:28
PLAYING SCENE- huà shén me ? - tā xǐ huān shén me jiù huà shén me
- 画什么? - 他喜欢什么就画什么
“- Tranh gì? - Thích gì vẽ nấy.”
LINE 0312:31
tā huà de dōng xī jì bù yā yùn yě méi yǒu lǐ yóu
他画的东西既不押韵 也没有理由
“Những chủ thể ngẫu nhiên.”
Show Information