Cách dùng "他死了 没办法辩解 自己做了什么或没做什么" (tā sǐ le méi bàn fǎ biàn jiě zì jǐ zuò le shén me huò méi zuò shén me) trong hội thoại tiếng Trung
他死了 没办法辩解 自己做了什么或没做什么
Anh ấy chết rồi nên không nói được đã làm hay không làm gì.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:31
- bú lùn rú hé nǐ yí lòu le chú fáng lǐ de nà ge rén - dì yí gè dào chǎng de jǐng yuán yīng gāi ……
- 不论如何 你遗漏了厨房里的那个人 - 第一个到场的警员应该…
“- Anh không phát hiện gã trong bếp. - Sĩ quan đầu tiên phải…”
LINE 0227:35
PLAYING SCENEtā sǐ le méi bàn fǎ biàn jiě zì jǐ zuò le shén me huò méi zuò shén me
他死了 没办法辩解 自己做了什么或没做什么
“Anh ấy chết rồi nên không nói được đã làm hay không làm gì.”
LINE 0327:38
zhè这
bú不
shì是
nǐ你
de的
dì第
yí一
gè个
fàn犯
zuì罪
xiàn现
chǎng场
“Đâu phải lần đầu anh ra hiện trường.”
Show Information