Cách dùng "我被认为是办事非常可靠" (wǒ bèi rèn wéi shì bàn shì fēi cháng kě kào) trong hội thoại tiếng Trung
我被认为是办事非常可靠
Tôi được xem là một người đáng tin cậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:51
- nǐ wèi shén me yào zhè me zuò ? - zhè shì fǎ yuàn de jué dìng
- 你为什么要这么做? - 这是法院的决定
“- Sao cô lại chịu? - Do tòa án quyết định.”
LINE 0212:54
PLAYING SCENEwǒ我
bèi被
rèn认
wéi为
shì是
bàn办
shì事
fēi非
cháng常
kě可
kào靠
“Tôi được xem là một người đáng tin cậy.”
LINE 0312:57
wǒ de jī gòu zhī fù le yī bǐ xiāng dāng bù fēi de fèi yòng gōng zhào gù wēi lián zhī yòng
我的机构支付了一笔相当不菲的费用 供照顾威廉之用
“Viện của tôi chi trả mọi chi phí cho William, không ít đâu.”
Show Information