Cách dùng "我两年前是如何 在一个妇女援助避难所认识她的" (wǒ liǎng nián qián shì rú hé zài yí gè fù nǚ yuán zhù bì nàn suǒ rèn shí tā de) trong hội thoại tiếng Trung
我两年前是如何 在一个妇女援助避难所认识她的
tôi sẽ kể tường tận chuyện tôi gặp cô ấy ở nhà trú ẩn Women's Aid hai năm trước.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:41
wǒ我
jiù就
huì会
gào告
sù诉
nǐ你
“tôi sẽ kể tường tận chuyện tôi gặp cô ấy ở nhà trú ẩn Women's Aid hai năm trước.”
LINE 0235:42
PLAYING SCENEwǒ liǎng nián qián shì rú hé zài yí gè fù nǚ yuán zhù bì nàn suǒ rèn shí tā de
我两年前是如何 在一个妇女援助避难所认识她的
“tôi sẽ kể tường tận chuyện tôi gặp cô ấy ở nhà trú ẩn Women's Aid hai năm trước.”
LINE 0335:45
wǒ我
bú不
huì会
zài再
lái来
yī一
biàn遍
le了
“Đừng làm trò này nữa.”
Show Information