Cách dùng "一个人前一天还在 第二天就不见了" (yí gè rén qián yī tiān hái zài dì èr tiān jiù bú jiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
一个人前一天还在 第二天就不见了
Hôm trước còn đây, hôm sau biến mất.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:11
wǒ我
jiàn见
guò过
tài太
duō多
zhè这
yàng样
de的
àn案
zi子
le了
“Tôi đã gặp quá nhiều vụ thế này.”
LINE 0221:15
PLAYING SCENEyí gè rén qián yī tiān hái zài dì èr tiān jiù bú jiàn le
一个人前一天还在 第二天就不见了
“Hôm trước còn đây, hôm sau biến mất.”
LINE 0321:22
nǐ你
zhǎo找
huí回
le了
duō多
shǎo少
zhè这
yàng样
de的
rén人
??
“Có bao vụ tìm được người?”
Show Information